gêner
gêner nghĩa là làm phiền, quấy rầy, làm vướng, cản trở.
Nghĩa của gêner
Ngoại động từ
- Làm phiền, quấy rầy. (biên soạn)
- Làm vướng, cản trở. (biên soạn)
Tự động từ
se gêner- Tự hạn chế, tự kiềm chế.
- Lâm vào cảnh túng thiếu.
- ne vous gênez pasxin cứ tự nhiên
Chia động từ gêner
Hiện tại présent
- je gêne
- tu gênes
- il/elle gêne
- nous gênons
- vous gênez
- ils/elles gênent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai gêné
- tu as gêné
- il/elle a gêné
- nous avons gêné
- vous avez gêné
- ils/elles ont gêné
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je gênais
- tu gênais
- il/elle gênait
- nous gênions
- vous gêniez
- ils/elles gênaient
Tương lai đơn futur simple
- je gênerai
- tu gêneras
- il/elle gênera
- nous gênerons
- vous gênerez
- ils/elles gêneront
Điều kiện conditionnel présent
- je gênerais
- tu gênerais
- il/elle gênerait
- nous gênerions
- vous gêneriez
- ils/elles gêneraient
Giả định subjonctif présent
- que je gêne
- que tu gênes
- qu'il/elle gêne
- que nous gênions
- que vous gêniez
- qu'ils/elles gênent
Quá khứ đơn passé simple
- je gênai
- tu gênas
- il/elle gêna
- nous gênâmes
- vous gênâtes
- ils/elles gênèrent
Mệnh lệnh impératif
- gêne (tu)
- gênons (nous)
- gênez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của gêner
Câu ví dụ với gêner
- Ne vous gênez pas. Đừng ngại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6850487
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hinder, hamper, bother; to bother, annoy, irritate; to embarrass; to be bothered about something
Câu hỏi thường gặp
gêner nghĩa là gì?
gêner (ngoại động từ, tự động từ) nghĩa là làm phiền, quấy rầy, làm vướng, cản trở.
gêner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gêner (giọng Pháp chuẩn): /ʒɛ.ne/.
Chia động từ gêner ở thì hiện tại thế nào?
je gêne, tu gênes, il/elle gêne, nous gênons, vous gênez, ils/elles gênent.