TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gêner

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʒɛ.ne/ giọng máy của trình duyệt

gêner nghĩa là làm phiền, quấy rầy, làm vướng, cản trở.

Nghĩa của gêner

Ngoại động từ

  1. Làm phiền, quấy rầy. (biên soạn)
  2. Làm vướng, cản trở. (biên soạn)

Tự động từ

se gêner
  1. Tự hạn chế, tự kiềm chế.
  2. Lâm vào cảnh túng thiếu.
    • ne vous gênez pasxin cứ tự nhiên

Chia động từ gêner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gênéHiện tại phân từ: gênant

Hiện tại présent

  • je gêne
  • tu gênes
  • il/elle gêne
  • nous gênons
  • vous gênez
  • ils/elles gênent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gêné
  • tu as gêné
  • il/elle a gêné
  • nous avons gêné
  • vous avez gêné
  • ils/elles ont gêné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gênais
  • tu gênais
  • il/elle gênait
  • nous gênions
  • vous gêniez
  • ils/elles gênaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gênerai
  • tu gêneras
  • il/elle gênera
  • nous gênerons
  • vous gênerez
  • ils/elles gêneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gênerais
  • tu gênerais
  • il/elle gênerait
  • nous gênerions
  • vous gêneriez
  • ils/elles gêneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gêne
  • que tu gênes
  • qu'il/elle gêne
  • que nous gênions
  • que vous gêniez
  • qu'ils/elles gênent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gênai
  • tu gênas
  • il/elle gêna
  • nous gênâmes
  • vous gênâtes
  • ils/elles gênèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gêne (tu)
  • gênons (nous)
  • gênez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của gêner

Câu ví dụ với gêner

  • Ne vous gênez pas. Đừng ngại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6850487

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hinder, hamper, bother; to bother, annoy, irritate; to embarrass; to be bothered about something

Câu hỏi thường gặp

gêner nghĩa là gì?

gêner (ngoại động từ, tự động từ) nghĩa là làm phiền, quấy rầy, làm vướng, cản trở.

gêner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gêner (giọng Pháp chuẩn): /ʒɛ.ne/.

Chia động từ gêner ở thì hiện tại thế nào?

je gêne, tu gênes, il/elle gêne, nous gênons, vous gênez, ils/elles gênent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.