TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

h

danh từ giống đực (m)
/aʃ/ giọng máy của trình duyệt

h nghĩa là si.

Nghĩa của h

Danh từ · giống đực

  1. Nhạc Si (Đức).
  2. - (hóa học) hydro (ký hiệu).
  3. - (vật lý học) henri (ký hiệu).
  4. Khoa đo lường Giờ (ký hiệu).
    • l'heure Hxem heure

Dạng từ của h

Đi với mạo từ: un h · le h

Câu ví dụ với h

  • Tom se couche habituellement à 10 h 40. Tom thường đi ngủ lúc 10 giờ 40. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1692534
  • Tu dois rentrer pour 21 h 00. Bạn phải có mặt ở nhà vào lúc chín giờ đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1151655
  • À l'époque du lycée je me levais à 6h tous les matins. trở lại trường học , tôi dậy lúc 6 giờ mỗi buổi sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3176

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Chữ cái The eighth letter of the French alphabet, written in the Latin script.
  • Ký hiệu Used to indicate the hour in a time indication, either with or without following minutes.
  • Chữ cái The eighth letter of the French alphabet, called ache and written in the Latin script.

Câu hỏi thường gặp

h nghĩa là gì?

h (danh từ) nghĩa là si.

h phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của h (giọng Pháp chuẩn): /aʃ/.

h là giống đực hay giống cái?

h là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.