TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

défendre

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/de.fɑ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

défendre nghĩa là bảo vệ, tự vệ, tự bào chữa, cãi.

Nghĩa của défendre

Động từ

  1. Bảo vệ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Les citoyens préparèrent immédiatement tout pour défendre la ville.Dân chúng ngay lập tức chuẩn bị những gì có thể để bảo vệ thành phố.

Tự động từ

se défendre
  1. Tự vệ.
  2. Tự bào chữa, cãi, chối.
    • Se défendre d'avoir fait quelque chosechối không làm việc gì
  3. Chống.
    • Se défendre du froidchống rét
  4. Ngăn, đừng, chẳng làm...
    • On ne peut se défendre d'être émungười ta không thể chẳng xúc động
  5. Dở chứng (ngựa).
  6. Thông tục Khéo léo.
    • Se défendre en affaireskhéo léo về công việc

Chia động từ défendre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: défenduHiện tại phân từ: défendant

Hiện tại présent

  • je défends
  • tu défends
  • il/elle défend
  • nous défendons
  • vous défendez
  • ils/elles défendent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai défendu
  • tu as défendu
  • il/elle a défendu
  • nous avons défendu
  • vous avez défendu
  • ils/elles ont défendu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je défendais
  • tu défendais
  • il/elle défendait
  • nous défendions
  • vous défendiez
  • ils/elles défendaient

Tương lai đơn futur simple

  • je défendrai
  • tu défendras
  • il/elle défendra
  • nous défendrons
  • vous défendrez
  • ils/elles défendront

Điều kiện conditionnel présent

  • je défendrais
  • tu défendrais
  • il/elle défendrait
  • nous défendrions
  • vous défendriez
  • ils/elles défendraient

Giả định subjonctif présent

  • que je défende
  • que tu défendes
  • qu'il/elle défende
  • que nous défendions
  • que vous défendiez
  • qu'ils/elles défendent

Quá khứ đơn passé simple

  • je défendis
  • tu défendis
  • il/elle défendit
  • nous défendîmes
  • vous défendîtes
  • ils/elles défendirent

Mệnh lệnh impératif

  • défends (tu)
  • défendons (nous)
  • défendez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của défendre

Câu ví dụ với défendre

  • Notre école nous défend d'aller au cinéma seuls. Trường chúng tôi cấm chúng tôi đến rạp chiếu bóng một mình.Tatoeba #9538
  • Les citoyens préparèrent immédiatement tout pour défendre la ville. Dân chúng ngay lập tức chuẩn bị những gì có thể để bảo vệ thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #873188
  • Il est défendu de nager. Không được bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #427842
  • Je me suis défendu. Tôi đã tự vệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2936694

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to defend; to forbid

Câu hỏi thường gặp

défendre nghĩa là gì?

défendre (động từ, tự động từ) nghĩa là bảo vệ, tự vệ, tự bào chữa, cãi.

défendre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của défendre (giọng Pháp chuẩn): /de.fɑ̃dʁ/.

Chia động từ défendre ở thì hiện tại thế nào?

je défends, tu défends, il/elle défend, nous défendons, vous défendez, ils/elles défendent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.