défendre
défendre nghĩa là bảo vệ, tự vệ, tự bào chữa, cãi.
Nghĩa của défendre
Động từ
- Bảo vệ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Les citoyens préparèrent immédiatement tout pour défendre la ville.Dân chúng ngay lập tức chuẩn bị những gì có thể để bảo vệ thành phố.
Tự động từ
se défendre- Tự vệ.
- Tự bào chữa, cãi, chối.
- Se défendre d'avoir fait quelque chosechối không làm việc gì
- Chống.
- Se défendre du froidchống rét
- Ngăn, đừng, chẳng làm...
- On ne peut se défendre d'être émungười ta không thể chẳng xúc động
- Dở chứng (ngựa).
- Thông tục Khéo léo.
- Se défendre en affaireskhéo léo về công việc
Chia động từ défendre
Hiện tại présent
- je défends
- tu défends
- il/elle défend
- nous défendons
- vous défendez
- ils/elles défendent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai défendu
- tu as défendu
- il/elle a défendu
- nous avons défendu
- vous avez défendu
- ils/elles ont défendu
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je défendais
- tu défendais
- il/elle défendait
- nous défendions
- vous défendiez
- ils/elles défendaient
Tương lai đơn futur simple
- je défendrai
- tu défendras
- il/elle défendra
- nous défendrons
- vous défendrez
- ils/elles défendront
Điều kiện conditionnel présent
- je défendrais
- tu défendrais
- il/elle défendrait
- nous défendrions
- vous défendriez
- ils/elles défendraient
Giả định subjonctif présent
- que je défende
- que tu défendes
- qu'il/elle défende
- que nous défendions
- que vous défendiez
- qu'ils/elles défendent
Quá khứ đơn passé simple
- je défendis
- tu défendis
- il/elle défendit
- nous défendîmes
- vous défendîtes
- ils/elles défendirent
Mệnh lệnh impératif
- défends (tu)
- défendons (nous)
- défendez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của défendre
Câu ví dụ với défendre
- Notre école nous défend d'aller au cinéma seuls. Trường chúng tôi cấm chúng tôi đến rạp chiếu bóng một mình.Tatoeba #9538
- Les citoyens préparèrent immédiatement tout pour défendre la ville. Dân chúng ngay lập tức chuẩn bị những gì có thể để bảo vệ thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #873188
- Il est défendu de nager. Không được bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #427842
- Je me suis défendu. Tôi đã tự vệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2936694
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to defend; to forbid
Câu hỏi thường gặp
défendre nghĩa là gì?
défendre (động từ, tự động từ) nghĩa là bảo vệ, tự vệ, tự bào chữa, cãi.
défendre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của défendre (giọng Pháp chuẩn): /de.fɑ̃dʁ/.
Chia động từ défendre ở thì hiện tại thế nào?
je défends, tu défends, il/elle défend, nous défendons, vous défendez, ils/elles défendent.