TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ralentir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.lɑ̃.tiʁ/ giọng máy của trình duyệt

ralentir nghĩa là làm chậm lại, kìm lại, làm suy giảm, đi chậm lại.

Nghĩa của ralentir

Ngoại động từ

  1. Làm chậm lại.
    • Ralentir le pasđi chậm lại
  2. Kìm lại, làm suy giảm.
    • Ralentir son effortkìm sự cố gắng lại
    • Ralentir la productionlàm suy giảm sản xuất

Nội động từ

  1. Đi chậm lại, chạy chậm lại.
    • Le train ralentitxe lửa chạy chậm lại
    • Les voitures doivent ralentir aux carrefoursở các ngã tư đường, xe phải chạy chậm lại

Chia động từ ralentir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ralentiHiện tại phân từ: ralentissant

Hiện tại présent

  • je ralentis
  • tu ralentis
  • il/elle ralentit
  • nous ralentissons
  • vous ralentissez
  • ils/elles ralentissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ralenti
  • tu as ralenti
  • il/elle a ralenti
  • nous avons ralenti
  • vous avez ralenti
  • ils/elles ont ralenti

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ralentissais
  • tu ralentissais
  • il/elle ralentissait
  • nous ralentissions
  • vous ralentissiez
  • ils/elles ralentissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je ralentirai
  • tu ralentiras
  • il/elle ralentira
  • nous ralentirons
  • vous ralentirez
  • ils/elles ralentiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je ralentirais
  • tu ralentirais
  • il/elle ralentirait
  • nous ralentirions
  • vous ralentiriez
  • ils/elles ralentiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je ralentisse
  • que tu ralentisses
  • qu'il/elle ralentisse
  • que nous ralentissions
  • que vous ralentissiez
  • qu'ils/elles ralentissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ralentis
  • tu ralentis
  • il/elle ralentit
  • nous ralentîmes
  • vous ralentîtes
  • ils/elles ralentirent

Mệnh lệnh impératif

  • ralentis (tu)
  • ralentissons (nous)
  • ralentissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ralentir

Trái nghĩa

Họ từ của ralentir

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to slow down; to abate

Câu hỏi thường gặp

ralentir nghĩa là gì?

ralentir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm chậm lại, kìm lại, làm suy giảm, đi chậm lại.

ralentir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ralentir (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.lɑ̃.tiʁ/.

Chia động từ ralentir ở thì hiện tại thế nào?

je ralentis, tu ralentis, il/elle ralentit, nous ralentissons, vous ralentissez, ils/elles ralentissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.