TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

accélérer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ak.se.le.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

accélérer nghĩa là thúc mau lên, tăng tốc độ.

Nghĩa của accélérer

Ngoại động từ

  1. Thúc mau lên.
    • Accélérer le pasrảo bước

Nội động từ

  1. Tăng tốc độ.

Chia động từ accélérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: accéléréHiện tại phân từ: accélérant

Hiện tại présent

  • j'accélère
  • tu accélères
  • il/elle accélère
  • nous accélérons
  • vous accélérez
  • ils/elles accélèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai accéléré
  • tu as accéléré
  • il/elle a accéléré
  • nous avons accéléré
  • vous avez accéléré
  • ils/elles ont accéléré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'accélérais
  • tu accélérais
  • il/elle accélérait
  • nous accélérions
  • vous accélériez
  • ils/elles accéléraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'accélèrerai
  • tu accélèreras
  • il/elle accélèrera
  • nous accélèrerons
  • vous accélèrerez
  • ils/elles accélèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'accélèrerais
  • tu accélèrerais
  • il/elle accélèrerait
  • nous accélèrerions
  • vous accélèreriez
  • ils/elles accélèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'accélère
  • que tu accélères
  • qu'il/elle accélère
  • que nous accélérions
  • que vous accélériez
  • qu'ils/elles accélèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'accélérai
  • tu accéléras
  • il/elle accéléra
  • nous accélérâmes
  • vous accélérâtes
  • ils/elles accélérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • accélère (tu)
  • accélérons (nous)
  • accélérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accélérer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to accelerate

Câu hỏi thường gặp

accélérer nghĩa là gì?

accélérer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thúc mau lên, tăng tốc độ.

accélérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accélérer (giọng Pháp chuẩn): /ak.se.le.ʁe/.

Chia động từ accélérer ở thì hiện tại thế nào?

j'accélère, tu accélères, il/elle accélère, nous accélérons, vous accélérez, ils/elles accélèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.