TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décélérer

/de.se.le.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

décélérer nghĩa là chạy chậm lại.

Nghĩa của décélérer

Nội động từ

  1. Chạy chậm lại.
    • La voiture décélérexe chạy chậm lại

Chia động từ décélérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décéléréHiện tại phân từ: décélérant

Hiện tại présent

  • je décélère
  • tu décélères
  • il/elle décélère
  • nous décélérons
  • vous décélérez
  • ils/elles décélèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décéléré
  • tu as décéléré
  • il/elle a décéléré
  • nous avons décéléré
  • vous avez décéléré
  • ils/elles ont décéléré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décélérais
  • tu décélérais
  • il/elle décélérait
  • nous décélérions
  • vous décélériez
  • ils/elles décéléraient

Tương lai đơn futur simple

  • je décélèrerai
  • tu décélèreras
  • il/elle décélèrera
  • nous décélèrerons
  • vous décélèrerez
  • ils/elles décélèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décélèrerais
  • tu décélèrerais
  • il/elle décélèrerait
  • nous décélèrerions
  • vous décélèreriez
  • ils/elles décélèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décélère
  • que tu décélères
  • qu'il/elle décélère
  • que nous décélérions
  • que vous décélériez
  • qu'ils/elles décélèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décélérai
  • tu décéléras
  • il/elle décéléra
  • nous décélérâmes
  • vous décélérâtes
  • ils/elles décélérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décélère (tu)
  • décélérons (nous)
  • décélérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décélérer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to decelerate, to slow down

Câu hỏi thường gặp

décélérer nghĩa là gì?

décélérer (nội động từ) nghĩa là chạy chậm lại.

décélérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décélérer (giọng Pháp chuẩn): /de.se.le.ʁe/.

Chia động từ décélérer ở thì hiện tại thế nào?

je décélère, tu décélères, il/elle décélère, nous décélérons, vous décélérez, ils/elles décélèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.