TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décérébrer

/de.se.ʁe.bʁe/ giọng máy của trình duyệt

décérébrer nghĩa là cắt não, bỏ não.

Nghĩa của décérébrer

Ngoại động từ

  1. Sinh vật học Cắt não, bỏ não.

Chia động từ décérébrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: décérébréHiện tại phân từ: décérébrant

Hiện tại présent

  • je décérèbre
  • tu décérèbres
  • il/elle décérèbre
  • nous décérébrons
  • vous décérébrez
  • ils/elles décérèbrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai décérébré
  • tu as décérébré
  • il/elle a décérébré
  • nous avons décérébré
  • vous avez décérébré
  • ils/elles ont décérébré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je décérébrais
  • tu décérébrais
  • il/elle décérébrait
  • nous décérébrions
  • vous décérébriez
  • ils/elles décérébraient

Tương lai đơn futur simple

  • je décérèbrerai
  • tu décérèbreras
  • il/elle décérèbrera
  • nous décérèbrerons
  • vous décérèbrerez
  • ils/elles décérèbreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je décérèbrerais
  • tu décérèbrerais
  • il/elle décérèbrerait
  • nous décérèbrerions
  • vous décérèbreriez
  • ils/elles décérèbreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décérèbre
  • que tu décérèbres
  • qu'il/elle décérèbre
  • que nous décérébrions
  • que vous décérébriez
  • qu'ils/elles décérèbrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je décérébrai
  • tu décérébras
  • il/elle décérébra
  • nous décérébrâmes
  • vous décérébrâtes
  • ils/elles décérébrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décérèbre (tu)
  • décérébrons (nous)
  • décérébrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to decerebrate

Câu hỏi thường gặp

décérébrer nghĩa là gì?

décérébrer (ngoại động từ) nghĩa là cắt não, bỏ não.

décérébrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décérébrer (giọng Pháp chuẩn): /de.se.ʁe.bʁe/.

Chia động từ décérébrer ở thì hiện tại thế nào?

je décérèbre, tu décérèbres, il/elle décérèbre, nous décérébrons, vous décérébrez, ils/elles décérèbrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.