TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

traîner

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tʁɛ.ne/ giọng máy của trình duyệt

traîner nghĩa là kéo, lôi, kéo theo, mang theo.

Nghĩa của traîner

Ngoại động từ

  1. Kéo, lôi.
    • Traîner une charrettekéo một xe bò
  2. Kéo theo, mang theo.
    • Elle traîne toute sa famille avec ellechị ấy kéo cả gia đình theo mình
    • Il traînait un livre dans ses valisesanh ấy mang theo một quyển sách để trong va-li
    • La guerre traîne à sa suite bien des calamitéschiến tranh kéo theo nhiều tai họa
  3. Lôi kéo, lôi cuốn.
    • Traîner tous les cœurs après soilôi cuốn mọi tấm lòng theo mình
  4. Kéo lê.
    • Traîner les piedskéo lê chân
    • Traîner une vie misérablekéo lê một cuộc sống khổ cực
  5. Kéo dài.
    • Traîner sa voixkéo dài giọng nói

Nội động từ

  1. Lẽo đẽo theo sau.
    • Coureur qui traînengười chạy đua lẽo đẽo theo sau
  2. Kéo thành vệt dài.
    • Lueurs rouges qui traînent à l'horizonnhững ánh hồng kéo thành vệt dài ở chân trời
  3. Quét đất lòng thòng.
    • Robe qui traînaitáo dài quét đất
    • Des vêtements en loques qui traînentnhững quần áo rách lòng thòng
  4. Kéo dài.
    • Procès qui traîne trop longtempsvụ án kéo dài lâu quá
    • Une voix qui traînegiọng nói kéo dài
  5. Đi lang thang.
    • Il traîne dans les ruesnó đi lang thang ngoài phố
  6. Ốm yếu khật khừ.
    • Il y a longtemps qu'il traîneanh ấy ốm yếu khật khừ từ lâu rồi
  7. Buông vung bỏ vãi; nhan nhản.
    • Des ustensiles qui traînaient partoutnhững dụng cụ buông vung bỏ vãi khắp nơi
    • Cela traîne partoutcái đó nhan nhãn khắp nơi

Chia động từ traîner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: traînéHiện tại phân từ: traînant

Hiện tại présent

  • je traîne
  • tu traînes
  • il/elle traîne
  • nous traînons
  • vous traînez
  • ils/elles traînent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai traîné
  • tu as traîné
  • il/elle a traîné
  • nous avons traîné
  • vous avez traîné
  • ils/elles ont traîné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je traînais
  • tu traînais
  • il/elle traînait
  • nous traînions
  • vous traîniez
  • ils/elles traînaient

Tương lai đơn futur simple

  • je traînerai
  • tu traîneras
  • il/elle traînera
  • nous traînerons
  • vous traînerez
  • ils/elles traîneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je traînerais
  • tu traînerais
  • il/elle traînerait
  • nous traînerions
  • vous traîneriez
  • ils/elles traîneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je traîne
  • que tu traînes
  • qu'il/elle traîne
  • que nous traînions
  • que vous traîniez
  • qu'ils/elles traînent

Quá khứ đơn passé simple

  • je traînai
  • tu traînas
  • il/elle traîna
  • nous traînâmes
  • vous traînâtes
  • ils/elles traînèrent

Mệnh lệnh impératif

  • traîne (tu)
  • traînons (nous)
  • traînez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của traîner

Cụm từ, thành ngữ với traîner

  • traîner à la barre — đưa ra trước tòa án
  • traîner dans la boue — làm nhục, sỉ nhục
  • traîner en longueur — xem longueur
  • traîner sa chaîne — kéo lê cuộc đời đau khổ
  • traîner ses guêtres — xem guêtre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pull, drag; to bring (something bad); to suffer (from), to linger; to drag along

Câu hỏi thường gặp

traîner nghĩa là gì?

traîner (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kéo, lôi, kéo theo, mang theo.

traîner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của traîner (giọng Pháp chuẩn): /tʁɛ.ne/.

Chia động từ traîner ở thì hiện tại thế nào?

je traîne, tu traînes, il/elle traîne, nous traînons, vous traînez, ils/elles traînent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.