TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

entraîner

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.tʁɛ.ne/ giọng máy của trình duyệt

entraîner nghĩa là kéo, làm khởi động.

Nghĩa của entraîner

Ngoại động từ

  1. Kéo.
    • La locomotive entraîne un long convoiđầu máy kéo một đoàn toa dài
  2. Làm khởi động.
    • Moteur qui entraîne une pompeđộng cơ làm khởi động máy bơm
  3. Lôi đi.
    • Entraîner quelqu'un en prisonlôi ao vào tù
  4. Dẫn.
    • Il l'entraîne vers la sortienó dẫn anh ta ra cửa
    • Son enthousiasme l'entraîne trop loinsự phấn khởi đã dẫn anh ta đi quá xa
  5. Lôi kéo.
    • Entraîner quelqu'un aux jeuxlôi kéo ai vào cảnh cờ bạc
  6. Lôi cuốn.
    • La musique entraîne les danseursâm nhạc lôi cuốn những người khiêu vũ
  7. Gây nên, kéo theo.
    • La guerre d'agression entraîne bien des mauxchiến tranh xâm lược gây biết bao tai hại
  8. Tập dượt cho, tập, luyện.
    • Entraîner une équipe de footballtập dượt cho một đội bóng đá
    • Entraîner un chevalluyện ngựa

Chia động từ entraîner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: entraînéHiện tại phân từ: entraînant

Hiện tại présent

  • j'entraîne
  • tu entraînes
  • il/elle entraîne
  • nous entraînons
  • vous entraînez
  • ils/elles entraînent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai entraîné
  • tu as entraîné
  • il/elle a entraîné
  • nous avons entraîné
  • vous avez entraîné
  • ils/elles ont entraîné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'entraînais
  • tu entraînais
  • il/elle entraînait
  • nous entraînions
  • vous entraîniez
  • ils/elles entraînaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'entraînerai
  • tu entraîneras
  • il/elle entraînera
  • nous entraînerons
  • vous entraînerez
  • ils/elles entraîneront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'entraînerais
  • tu entraînerais
  • il/elle entraînerait
  • nous entraînerions
  • vous entraîneriez
  • ils/elles entraîneraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'entraîne
  • que tu entraînes
  • qu'il/elle entraîne
  • que nous entraînions
  • que vous entraîniez
  • qu'ils/elles entraînent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'entraînai
  • tu entraînas
  • il/elle entraîna
  • nous entraînâmes
  • vous entraînâtes
  • ils/elles entraînèrent

Mệnh lệnh impératif

  • entraîne (tu)
  • entraînons (nous)
  • entraînez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của entraîner

Câu ví dụ với entraîner

  • Leur décision entraînera de fâcheuses conséquences. Quyết định của họ sẽ đem đến chuỗi vấn đề nghiêm trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #595234
  • Les pompiers s'entraînent. Lính cứu hoả đang huấn luyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6192448

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to coach, to train; to carry, pull, drive; to drag (along); to bring about, lead to, involve

Câu hỏi thường gặp

entraîner nghĩa là gì?

entraîner (ngoại động từ) nghĩa là kéo, làm khởi động.

entraîner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entraîner (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tʁɛ.ne/.

Chia động từ entraîner ở thì hiện tại thế nào?

j'entraîne, tu entraînes, il/elle entraîne, nous entraînons, vous entraînez, ils/elles entraînent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.