TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

entraîneur

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.tʁɛ.nœʁ/ giọng máy của trình duyệt

entraîneur nghĩa là huấn luyện viên.

Nghĩa của entraîneur

Danh từ · giống đực

  1. Thể dục thể thao Huấn luyện viên.
    • entraîneur d'hommesthủ lĩnh

Dạng từ của entraîneur

Đi với mạo từ: un entraîneur · l'entraîneur

Số nhiềuentraîneurs
Giống cáientraîneuse

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entraîneur

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với entraîneur

  • Ce professeur de mathématiques est également l'entraîneur de l'équipe de basket-ball. Giáo viên toán này cũng là huấn luyện viên của đội bóng rổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3318869

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trainer (coach)

Câu hỏi thường gặp

entraîneur nghĩa là gì?

entraîneur (danh từ) nghĩa là huấn luyện viên.

entraîneur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entraîneur (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tʁɛ.nœʁ/.

entraîneur là giống đực hay giống cái?

entraîneur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.