TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

entraînement

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.tʁɛn.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

entraînement nghĩa là sự tập dượt, sự luyện tập, sự lôi kéo.

Nghĩa của entraînement

Danh từ · giống đực

  1. Sự tập dượt, sự luyện tập.
    • Mettre un cheval à l'entraînementtập dượt ngựa
    • Après une leçon théorique, il faut plusieurs séances d'entraînementsau một bài lý thuyết, phải có nhiều buổi tập luyện
  2. Sự lôi kéo.
    • Céder à l'entraînement des passionsđể cho dục vọng lôi kéo

Dạng từ của entraînement

Đi với mạo từ: un entraînement · l'entraînement

Số nhiềuentraînements

Câu ví dụ với entraînement

  • Je suis très pris par mon entraînement après l'école. Tôi rất bận vì tập luyện sau khi tan học.Tatoeba #626136

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ training

Câu hỏi thường gặp

entraînement nghĩa là gì?

entraînement (danh từ) nghĩa là sự tập dượt, sự luyện tập, sự lôi kéo.

entraînement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entraînement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tʁɛn.mɑ̃/.

entraînement là giống đực hay giống cái?

entraînement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.