TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

guêtre

danh từ giống cái (f)
/ɡɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt

guêtre nghĩa là ghệt.

Nghĩa của guêtre

Danh từ · giống cái

  1. Ghệt.
    • tirer ses guêtres(thân mật) chuồn, bỏ đi
    • traîner ses guêtres(thân mật) đi lang tháng

Dạng từ của guêtre

Đi với mạo từ: une guêtre · la guêtre

Số nhiềuguêtres

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guêtre

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gaiter; leggings

Câu hỏi thường gặp

guêtre nghĩa là gì?

guêtre (danh từ) nghĩa là ghệt.

guêtre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của guêtre (giọng Pháp chuẩn): /ɡɛtʁ/.

guêtre là giống đực hay giống cái?

guêtre là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.