guêtre
danh từ giống cái (f)
/ɡɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
guêtre nghĩa là ghệt.
Nghĩa của guêtre
Danh từ · giống cái
- Ghệt.
- tirer ses guêtres(thân mật) chuồn, bỏ đi
- traîner ses guêtres(thân mật) đi lang tháng
Dạng từ của guêtre
Đi với mạo từ: une guêtre · la guêtre
| Số nhiều | guêtres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với guêtre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gaiter; leggings
Câu hỏi thường gặp
guêtre nghĩa là gì?
guêtre (danh từ) nghĩa là ghệt.
guêtre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guêtre (giọng Pháp chuẩn): /ɡɛtʁ/.
guêtre là giống đực hay giống cái?
guêtre là danh từ giống cái (dùng với une, la).