houseau
danh từ giống đực (m)
/u.zo/ giọng máy của trình duyệt
houseau nghĩa là ghệt da.
Nghĩa của houseau
Danh từ · giống đực
- Số nhiều Ghệt da.
- laisser ses houseaux; quitter ses houseaux(từ cũ, nghĩa cũ) chết
Dạng từ của houseau
Đi với mạo từ: un houseau · le houseau
| Số nhiều | houseaux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với houseau
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gaiter
Câu hỏi thường gặp
houseau nghĩa là gì?
houseau (danh từ) nghĩa là ghệt da.
houseau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của houseau (giọng Pháp chuẩn): /u.zo/.
houseau là giống đực hay giống cái?
houseau là danh từ giống đực (dùng với un, le).