TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

démarquer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.maʁ.ke/ giọng máy của trình duyệt

démarquer nghĩa là bỏ nhãn, xóa dấu, đánh cắp, cóp có sửa đổi.

Nghĩa của démarquer

Ngoại động từ

  1. Bỏ nhãn, xóa dấu.
    • Démarquer de lignebỏ nhãn quần áo
  2. Nghĩa bóng Đánh cắp, cóp có sửa đổi (văn); đánh cắp văn của (ai).
  3. Thương nghiệp Đổi nhãn giá (hàng, để bán xon...).
  4. Thể dục thể thao Gỡ thế bị kèm (cho đồng đội).

Nội động từ

  1. Có răng mòn không còn dấu để đoán tuổi (ngựa).

Chia động từ démarquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: démarquéHiện tại phân từ: démarquant

Hiện tại présent

  • je démarque
  • tu démarques
  • il/elle démarque
  • nous démarquons
  • vous démarquez
  • ils/elles démarquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai démarqué
  • tu as démarqué
  • il/elle a démarqué
  • nous avons démarqué
  • vous avez démarqué
  • ils/elles ont démarqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je démarquais
  • tu démarquais
  • il/elle démarquait
  • nous démarquions
  • vous démarquiez
  • ils/elles démarquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je démarquerai
  • tu démarqueras
  • il/elle démarquera
  • nous démarquerons
  • vous démarquerez
  • ils/elles démarqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je démarquerais
  • tu démarquerais
  • il/elle démarquerait
  • nous démarquerions
  • vous démarqueriez
  • ils/elles démarqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je démarque
  • que tu démarques
  • qu'il/elle démarque
  • que nous démarquions
  • que vous démarquiez
  • qu'ils/elles démarquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je démarquai
  • tu démarquas
  • il/elle démarqua
  • nous démarquâmes
  • vous démarquâtes
  • ils/elles démarquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • démarque (tu)
  • démarquons (nous)
  • démarquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to remove a mark or label from; to remove a bookmark from; take out a bookmark; to reduce or mark down (a price); to get free from a marker (someone who is marking)

Câu hỏi thường gặp

démarquer nghĩa là gì?

démarquer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bỏ nhãn, xóa dấu, đánh cắp, cóp có sửa đổi.

démarquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của démarquer (giọng Pháp chuẩn): /de.maʁ.ke/.

Chia động từ démarquer ở thì hiện tại thế nào?

je démarque, tu démarques, il/elle démarque, nous démarquons, vous démarquez, ils/elles démarquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.