allumette
allumette nghĩa là que diêm, bánh quế.
Nghĩa của allumette
Danh từ · giống cái
- Que diêm.
- Boîte d'allumettesbao diêm
- Gratter une allumettebật que diêm
- Bánh quế.
- avoir les jambes comme des allumettescó chân dài và gầy
Dạng từ của allumette
Đi với mạo từ: une allumette · l'allumette
| Số nhiều | allumettes |
Câu ví dụ với allumette
- « Avez-vous une allumette ? » « Désolé mais je ne fume pas. » Ông có quẹt diêm không? Xin lỗi nhưng tôi không hút thuốc.Tatoeba #453261
- Les allumettes coûtent 10 Pfennigs. Diêm giá 10 pfennig.Tatoeba #415964
- Il frotta une allumette. Anh ấy đã quẹt diêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1314089
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ match (small flammable object); shoestring French fry
Câu hỏi thường gặp
allumette nghĩa là gì?
allumette (danh từ) nghĩa là que diêm, bánh quế.
allumette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allumette (giọng Pháp chuẩn): /a.ly.mɛt/.
allumette là giống đực hay giống cái?
allumette là danh từ giống cái (dùng với une, la).