TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

allumette

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.ly.mɛt/ giọng máy của trình duyệt

allumette nghĩa là que diêm, bánh quế.

Nghĩa của allumette

Danh từ · giống cái

  1. Que diêm.
    • Boîte d'allumettesbao diêm
    • Gratter une allumettebật que diêm
  2. Bánh quế.
    • avoir les jambes comme des allumettescó chân dài và gầy

Dạng từ của allumette

Đi với mạo từ: une allumette · l'allumette

Số nhiềuallumettes

Câu ví dụ với allumette

  • « Avez-vous une allumette ? » « Désolé mais je ne fume pas. » Ông có quẹt diêm không? Xin lỗi nhưng tôi không hút thuốc.Tatoeba #453261
  • Les allumettes coûtent 10 Pfennigs. Diêm giá 10 pfennig.Tatoeba #415964
  • Il frotta une allumette. Anh ấy đã quẹt diêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1314089

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ match (small flammable object); shoestring French fry

Câu hỏi thường gặp

allumette nghĩa là gì?

allumette (danh từ) nghĩa là que diêm, bánh quế.

allumette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của allumette (giọng Pháp chuẩn): /a.ly.mɛt/.

allumette là giống đực hay giống cái?

allumette là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.