TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

briller

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bʁi.je/ giọng máy của trình duyệt

briller nghĩa là sáng chói, sáng rực, nổi bật, tỏ ra xuất sắc.

Nghĩa của briller

Nội động từ

  1. Sáng chói, sáng rực; lóng lánh.
    • Le soleil brillemặt trời sáng chói
    • Le diamant brillekim cương lóng lánh
    • Des yeux qui brillentcặp mắt lóng lánh
  2. Nổi bật, tỏ ra xuất sắc.
    • Briller à un examenxuất sắc trong kỳ thi
    • Briller par son absence(mỉa mai) bị để ý là vắng mặt

Chia động từ briller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: brilléHiện tại phân từ: brillant

Hiện tại présent

  • je brille
  • tu brilles
  • il/elle brille
  • nous brillons
  • vous brillez
  • ils/elles brillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai brillé
  • tu as brillé
  • il/elle a brillé
  • nous avons brillé
  • vous avez brillé
  • ils/elles ont brillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je brillais
  • tu brillais
  • il/elle brillait
  • nous brillions
  • vous brilliez
  • ils/elles brillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je brillerai
  • tu brilleras
  • il/elle brillera
  • nous brillerons
  • vous brillerez
  • ils/elles brilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je brillerais
  • tu brillerais
  • il/elle brillerait
  • nous brillerions
  • vous brilleriez
  • ils/elles brilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je brille
  • que tu brilles
  • qu'il/elle brille
  • que nous brillions
  • que vous brilliez
  • qu'ils/elles brillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je brillai
  • tu brillas
  • il/elle brilla
  • nous brillâmes
  • vous brillâtes
  • ils/elles brillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • brille (tu)
  • brillons (nous)
  • brillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với briller

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với briller

  • faire briller quelqu'un — tạo cơ hội cho ai nổi lên

Câu ví dụ với briller

  • Tout ce qui brille n'est pas or. Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9307
  • Tout ce qui brille n'est pas d'or. Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #827672

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shine, to sparkle

Câu hỏi thường gặp

briller nghĩa là gì?

briller (nội động từ) nghĩa là sáng chói, sáng rực, nổi bật, tỏ ra xuất sắc.

briller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của briller (giọng Pháp chuẩn): /bʁi.je/.

Chia động từ briller ở thì hiện tại thế nào?

je brille, tu brilles, il/elle brille, nous brillons, vous brillez, ils/elles brillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.