pâlir
pâlir nghĩa là xanh đi, tái đi, nhạt đi, làm cho nhạt đi.
Nghĩa của pâlir
Nội động từ
- Xanh đi, tái đi.
- Pâlir de colère/ d'horreurtái đi vì giận/vì kinh sợ
- Nhạt đi.
- Couleur qui pâlitmàu nhạt đi
- Nghĩa bóng Sút đi, yếu đi, phai mờ đi, lu mờ đi.
- Souvenirs qui pâlissent peu à peuký ức phai mờ dần đi
- Mon œuvre pâlit à côté de la vôtretác phẩm của tôi lu mờ đi cạnh tác phẩm của anh
- Faire pâlirlàm cho khiếp sợ
Ngoại động từ
- Làm cho xanh xao đi.
- L'anémie pâlit le teintchứng thiếu máu làm cho nước da xanh xao đi
- Làm cho nhạt đi.
- Le soleil pâlit les couleursánh nắng làm cho màu nhạt đi
- L'encre pâlie par le tempsmực mờ đi do thời gian
Chia động từ pâlir
Hiện tại présent
- je pâlis
- tu pâlis
- il/elle pâlit
- nous pâlissons
- vous pâlissez
- ils/elles pâlissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai pâli
- tu as pâli
- il/elle a pâli
- nous avons pâli
- vous avez pâli
- ils/elles ont pâli
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je pâlissais
- tu pâlissais
- il/elle pâlissait
- nous pâlissions
- vous pâlissiez
- ils/elles pâlissaient
Tương lai đơn futur simple
- je pâlirai
- tu pâliras
- il/elle pâlira
- nous pâlirons
- vous pâlirez
- ils/elles pâliront
Điều kiện conditionnel présent
- je pâlirais
- tu pâlirais
- il/elle pâlirait
- nous pâlirions
- vous pâliriez
- ils/elles pâliraient
Giả định subjonctif présent
- que je pâlisse
- que tu pâlisses
- qu'il/elle pâlisse
- que nous pâlissions
- que vous pâlissiez
- qu'ils/elles pâlissent
Quá khứ đơn passé simple
- je pâlis
- tu pâlis
- il/elle pâlit
- nous pâlîmes
- vous pâlîtes
- ils/elles pâlirent
Mệnh lệnh impératif
- pâlis (tu)
- pâlissons (nous)
- pâlissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pâlir
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với pâlir
- pâlir sur les livres — học đến xanh người
Câu ví dụ với pâlir
- Tom a pâli. Mặt Tom tái mét lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2219166
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pale; to fade (lose color); to fade (lose glory or power)
Câu hỏi thường gặp
pâlir nghĩa là gì?
pâlir (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là xanh đi, tái đi, nhạt đi, làm cho nhạt đi.
pâlir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pâlir (giọng Pháp chuẩn): /pa.liʁ/.
Chia động từ pâlir ở thì hiện tại thế nào?
je pâlis, tu pâlis, il/elle pâlit, nous pâlissons, vous pâlissez, ils/elles pâlissent.