TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pâlir

/pa.liʁ/ giọng máy của trình duyệt

pâlir nghĩa là xanh đi, tái đi, nhạt đi, làm cho nhạt đi.

Nghĩa của pâlir

Nội động từ

  1. Xanh đi, tái đi.
    • Pâlir de colère/ d'horreurtái đi vì giận/vì kinh sợ
  2. Nhạt đi.
    • Couleur qui pâlitmàu nhạt đi
  3. Nghĩa bóng Sút đi, yếu đi, phai mờ đi, lu mờ đi.
    • Souvenirs qui pâlissent peu à peuký ức phai mờ dần đi
    • Mon œuvre pâlit à côté de la vôtretác phẩm của tôi lu mờ đi cạnh tác phẩm của anh
    • Faire pâlirlàm cho khiếp sợ

Ngoại động từ

  1. Làm cho xanh xao đi.
    • L'anémie pâlit le teintchứng thiếu máu làm cho nước da xanh xao đi
  2. Làm cho nhạt đi.
    • Le soleil pâlit les couleursánh nắng làm cho màu nhạt đi
    • L'encre pâlie par le tempsmực mờ đi do thời gian

Chia động từ pâlir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pâliHiện tại phân từ: pâlissant

Hiện tại présent

  • je pâlis
  • tu pâlis
  • il/elle pâlit
  • nous pâlissons
  • vous pâlissez
  • ils/elles pâlissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pâli
  • tu as pâli
  • il/elle a pâli
  • nous avons pâli
  • vous avez pâli
  • ils/elles ont pâli

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pâlissais
  • tu pâlissais
  • il/elle pâlissait
  • nous pâlissions
  • vous pâlissiez
  • ils/elles pâlissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pâlirai
  • tu pâliras
  • il/elle pâlira
  • nous pâlirons
  • vous pâlirez
  • ils/elles pâliront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pâlirais
  • tu pâlirais
  • il/elle pâlirait
  • nous pâlirions
  • vous pâliriez
  • ils/elles pâliraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pâlisse
  • que tu pâlisses
  • qu'il/elle pâlisse
  • que nous pâlissions
  • que vous pâlissiez
  • qu'ils/elles pâlissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pâlis
  • tu pâlis
  • il/elle pâlit
  • nous pâlîmes
  • vous pâlîtes
  • ils/elles pâlirent

Mệnh lệnh impératif

  • pâlis (tu)
  • pâlissons (nous)
  • pâlissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pâlir

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với pâlir

  • pâlir sur les livres — học đến xanh người

Câu ví dụ với pâlir

  • Tom a pâli. Mặt Tom tái mét lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2219166

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pale; to fade (lose color); to fade (lose glory or power)

Câu hỏi thường gặp

pâlir nghĩa là gì?

pâlir (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là xanh đi, tái đi, nhạt đi, làm cho nhạt đi.

pâlir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pâlir (giọng Pháp chuẩn): /pa.liʁ/.

Chia động từ pâlir ở thì hiện tại thế nào?

je pâlis, tu pâlis, il/elle pâlit, nous pâlissons, vous pâlissez, ils/elles pâlissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.