TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

luire

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/lɥiʁ/ giọng máy của trình duyệt

luire nghĩa là sáng, chiếu sáng.

Nghĩa của luire

Nội động từ

  1. Sáng, chiếu sáng, lấp lánh. (biên soạn)

Chia động từ luire

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: luiHiện tại phân từ: luisant

Hiện tại présent

  • je luis
  • tu luis
  • il/elle luit
  • nous luisons
  • vous luisez
  • ils/elles luisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai lui
  • tu as lui
  • il/elle a lui
  • nous avons lui
  • vous avez lui
  • ils/elles ont lui

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je luisais
  • tu luisais
  • il/elle luisait
  • nous luisions
  • vous luisiez
  • ils/elles luisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je luirai
  • tu luiras
  • il/elle luira
  • nous luirons
  • vous luirez
  • ils/elles luiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je luirais
  • tu luirais
  • il/elle luirait
  • nous luirions
  • vous luiriez
  • ils/elles luiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je luise
  • que tu luises
  • qu'il/elle luise
  • que nous luisions
  • que vous luisiez
  • qu'ils/elles luisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je luis
  • tu luis
  • il/elle luit
  • nous luîmes
  • vous luîtes
  • ils/elles luirent

Mệnh lệnh impératif

  • luis (tu)
  • luisons (nous)
  • luisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với luire

  • Tout le monde a ri de lui. Mọi người đã cười anh ta.Tatoeba #131425
  • Tu ne lui as rien dit ? Bạn không nói với anh ấy cái gì à?Tatoeba #3642
  • Vous pourrez le contacter chez lui ce soir. Chiều nay, ông có thể tiếp xúc với anh ấy.Tatoeba #335941
  • Je suis plus vieux que lui. Tôi nhiều tuổi hơn ông ấy.Tatoeba #353423
  • Elle lui doit une grosse somme d'argent. Cô ấy nợ anh ta một khoản tiền lớn.Tatoeba #3335731
  • Dites-lui de ne pas trop s'approcher du chien. Anh hãy bảo cô ấy đừng lại gần con chó nhiều quá.Tatoeba #8787
  • Il est trop timide pour lui ouvrir son cœur. Anh ta quá nhút nhát để tỏ tình với cô ấy.Tatoeba #132940
  • Il aime tout faire lui-même. Anh ấy thích làm tất cả một mình.Tatoeba #139407

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shine; to glimmer

Câu hỏi thường gặp

luire nghĩa là gì?

luire (nội động từ) nghĩa là sáng, chiếu sáng.

luire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của luire (giọng Pháp chuẩn): /lɥiʁ/.

Chia động từ luire ở thì hiện tại thế nào?

je luis, tu luis, il/elle luit, nous luisons, vous luisez, ils/elles luisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.