TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

brunir

/bʁy.niʁ/ giọng máy của trình duyệt

brunir nghĩa là nhuộm nâu, làm rám nâu, đánh bóng, lấy màu.

Nghĩa của brunir

Ngoại động từ

  1. Nhuộm nâu, làm rám nâu.
    • Brunir ses cheveuxnhuộm nâu tóc
    • Le soleil brunit la peaunắng làm cho da rám nâu
  2. Đánh bóng (kim loại), lấy màu (kim loại).

Nội động từ

  1. Ngả màu nâu.
    • Un teint qui brunitnước da ngả màu nâu

Chia động từ brunir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bruniHiện tại phân từ: brunissant

Hiện tại présent

  • je brunis
  • tu brunis
  • il/elle brunit
  • nous brunissons
  • vous brunissez
  • ils/elles brunissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bruni
  • tu as bruni
  • il/elle a bruni
  • nous avons bruni
  • vous avez bruni
  • ils/elles ont bruni

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je brunissais
  • tu brunissais
  • il/elle brunissait
  • nous brunissions
  • vous brunissiez
  • ils/elles brunissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je brunirai
  • tu bruniras
  • il/elle brunira
  • nous brunirons
  • vous brunirez
  • ils/elles bruniront

Điều kiện conditionnel présent

  • je brunirais
  • tu brunirais
  • il/elle brunirait
  • nous brunirions
  • vous bruniriez
  • ils/elles bruniraient

Giả định subjonctif présent

  • que je brunisse
  • que tu brunisses
  • qu'il/elle brunisse
  • que nous brunissions
  • que vous brunissiez
  • qu'ils/elles brunissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je brunis
  • tu brunis
  • il/elle brunit
  • nous brunîmes
  • vous brunîtes
  • ils/elles brunirent

Mệnh lệnh impératif

  • brunis (tu)
  • brunissons (nous)
  • brunissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brunir

Trái nghĩa

Họ từ của brunir

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to brown (to become brown); to burnish (to polish gold or silver etc)

Câu hỏi thường gặp

brunir nghĩa là gì?

brunir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhuộm nâu, làm rám nâu, đánh bóng, lấy màu.

brunir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brunir (giọng Pháp chuẩn): /bʁy.niʁ/.

Chia động từ brunir ở thì hiện tại thế nào?

je brunis, tu brunis, il/elle brunit, nous brunissons, vous brunissez, ils/elles brunissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.