TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éclaircir

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.klɛʁ.siʁ/ giọng máy của trình duyệt

éclaircir nghĩa là làm cho rạng ra, làm cho sáng ra, làm cho quang, làm cho thưa.

Nghĩa của éclaircir

Ngoại động từ

  1. Làm cho rạng ra, làm cho sáng ra, làm cho màu ra.
    • Vent qui éclaircit le cielgió làm cho trời rạng ra
    • éclaicir une teinturelàm sáng màu nước nhuộm
  2. Làm cho quang, làm cho thưa, tỉa thưa, làm cho loãng ra.
    • éclaircir une futaietỉa thưa khu rừng
    • éclaircir ses cheveuxtỉa bớt tóc
    • éclaircir une saucelàm loãng nước xốt
    • éclaircir les rangsxếp hàng thưa ra
  3. Kỹ thuật Mài nhẵn (kính đồng hồ).
  4. Nghĩa bóng Làm (cho) rõ.
    • éclaircir une questionlàm cho rõ một vấn đề
  5. Từ cũ, nghĩa cũ Phá tan (sự nghi ngờ...).

Chia động từ éclaircir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: éclairciHiện tại phân từ: éclaircissant

Hiện tại présent

  • j'éclaircis
  • tu éclaircis
  • il/elle éclaircit
  • nous éclaircissons
  • vous éclaircissez
  • ils/elles éclaircissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai éclairci
  • tu as éclairci
  • il/elle a éclairci
  • nous avons éclairci
  • vous avez éclairci
  • ils/elles ont éclairci

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'éclaircissais
  • tu éclaircissais
  • il/elle éclaircissait
  • nous éclaircissions
  • vous éclaircissiez
  • ils/elles éclaircissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'éclaircirai
  • tu éclairciras
  • il/elle éclaircira
  • nous éclaircirons
  • vous éclaircirez
  • ils/elles éclairciront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'éclaircirais
  • tu éclaircirais
  • il/elle éclaircirait
  • nous éclaircirions
  • vous éclairciriez
  • ils/elles éclairciraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'éclaircisse
  • que tu éclaircisses
  • qu'il/elle éclaircisse
  • que nous éclaircissions
  • que vous éclaircissiez
  • qu'ils/elles éclaircissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'éclaircis
  • tu éclaircis
  • il/elle éclaircit
  • nous éclaircîmes
  • vous éclaircîtes
  • ils/elles éclaircirent

Mệnh lệnh impératif

  • éclaircis (tu)
  • éclaircissons (nous)
  • éclaircissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éclaircir

Trái nghĩa

Câu ví dụ với éclaircir

  • L'orateur s'éclaircit la gorge. Diễn giả tằng hắng cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9053245
  • Il s'éclaircit la gorge avant de commencer le cours. Anh ấy đã hắng giọng trước khi bắt đầu bài giảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #521813

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to brighten (up); to thin (down); to clear up, solve, clarify (mystery, problem etc.)

Câu hỏi thường gặp

éclaircir nghĩa là gì?

éclaircir (ngoại động từ) nghĩa là làm cho rạng ra, làm cho sáng ra, làm cho quang, làm cho thưa.

éclaircir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của éclaircir (giọng Pháp chuẩn): /e.klɛʁ.siʁ/.

Chia động từ éclaircir ở thì hiện tại thế nào?

j'éclaircis, tu éclaircis, il/elle éclaircit, nous éclaircissons, vous éclaircissez, ils/elles éclaircissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.