TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

foncer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɔ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

foncer nghĩa là đóng đáy, đào sâu, sẫm ra, sẫm màu thêm.

Nghĩa của foncer

Ngoại động từ

  1. Đóng đáy.
    • Foncer une barriqueđóng đáy cái thùng
  2. Đào sâu.
    • Foncer un puitsđào sâu một cái giếng
  3. Lót đáy.
    • Foncer une casserole de bardes de lardlót mỡ lá dưới đáy xoong
  4. Làm sẫm màu.
    • Foncer le rougelàm sẫm màu đỏ

Nội động từ

  1. Sẫm ra, sẫm màu thêm.
  2. Xông vào; lao vào.
    • Foncer sur l'adversairexông vào địch thủ
  3. Thân mật Đi rất nhanh.

Chia động từ foncer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: foncéHiện tại phân từ: fonçant

Hiện tại présent

  • je fonce
  • tu fonces
  • il/elle fonce
  • nous fonçons
  • vous foncez
  • ils/elles foncent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai foncé
  • tu as foncé
  • il/elle a foncé
  • nous avons foncé
  • vous avez foncé
  • ils/elles ont foncé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fonçais
  • tu fonçais
  • il/elle fonçait
  • nous foncions
  • vous fonciez
  • ils/elles fonçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je foncerai
  • tu fonceras
  • il/elle foncera
  • nous foncerons
  • vous foncerez
  • ils/elles fonceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je foncerais
  • tu foncerais
  • il/elle foncerait
  • nous foncerions
  • vous fonceriez
  • ils/elles fonceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fonce
  • que tu fonces
  • qu'il/elle fonce
  • que nous foncions
  • que vous fonciez
  • qu'ils/elles foncent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fonçai
  • tu fonças
  • il/elle fonça
  • nous fonçâmes
  • vous fonçâtes
  • ils/elles foncèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fonce (tu)
  • fonçons (nous)
  • foncez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của foncer

Câu ví dụ với foncer

  • On a vu une voiture de patrouille foncer à toute vitesse. Chúng tôi đã nhìn thấy một chiếc xe cảnh sát phóng nhanh hết tốc độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181049
  • Un camion fonçait sur la route. Một chiếc xe tải vừa lao đi dọc theo con đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12349554

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to darken; to tear along (of person, vehicle etc.); to get a move on, go for it; to rush at

Câu hỏi thường gặp

foncer nghĩa là gì?

foncer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đóng đáy, đào sâu, sẫm ra, sẫm màu thêm.

foncer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foncer (giọng Pháp chuẩn): /fɔ̃.se/.

Chia động từ foncer ở thì hiện tại thế nào?

je fonce, tu fonces, il/elle fonce, nous fonçons, vous foncez, ils/elles foncent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.