éclaircissage
danh từ giống đực (m)
/e.klɛʁ.si.saʒ/ giọng máy của trình duyệt
éclaircissage nghĩa là nông nghiệp sự tỉa.
Nghĩa của éclaircissage
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp sự tỉa.
- éclaircissage d'un semis de carottessự tỉa một luống gieo cà rốt
- Kỹ thuật Sự mài nhẵn (kính đồng hồ).
Dạng từ của éclaircissage
Đi với mạo từ: un éclaircissage · l'éclaircissage
| Số nhiều | éclaircissages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thinning out (of plants)
Câu hỏi thường gặp
éclaircissage nghĩa là gì?
éclaircissage (danh từ) nghĩa là nông nghiệp sự tỉa.
éclaircissage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éclaircissage (giọng Pháp chuẩn): /e.klɛʁ.si.saʒ/.
éclaircissage là giống đực hay giống cái?
éclaircissage là danh từ giống đực (dùng với un, le).