brunissement
danh từ giống đực (m)
/bʁy.nis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
brunissement nghĩa là sự ngã màu nâu.
Nghĩa của brunissement
Danh từ · giống đực
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự ngã màu nâu.
Dạng từ của brunissement
Đi với mạo từ: un brunissement · le brunissement
| Số nhiều | brunissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ browning (of food, foliage etc)
Câu hỏi thường gặp
brunissement nghĩa là gì?
brunissement (danh từ) nghĩa là sự ngã màu nâu.
brunissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brunissement (giọng Pháp chuẩn): /bʁy.nis.mɑ̃/.
brunissement là giống đực hay giống cái?
brunissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).