brunisseur
danh từ giống đực (m)
/bʁy.ni.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
brunisseur nghĩa là thợ đánh bóng, thợ lấy màu.
Nghĩa của brunisseur
Danh từ · giống đực
- Thợ đánh bóng (kim loại).
- Thợ lấy màu (kim loại).
Dạng từ của brunisseur
Đi với mạo từ: un brunisseur · le brunisseur
| Số nhiều | brunisseurs |
| Giống cái | brunisseuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ burnisher
Câu hỏi thường gặp
brunisseur nghĩa là gì?
brunisseur (danh từ) nghĩa là thợ đánh bóng, thợ lấy màu.
brunisseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brunisseur (giọng Pháp chuẩn): /bʁy.ni.sœʁ/.
brunisseur là giống đực hay giống cái?
brunisseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).