TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

effacer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.fa.se/ giọng máy của trình duyệt

effacer nghĩa là xóa, lẩn vào, né vào.

Nghĩa của effacer

Ngoại động từ

  1. Xóa.
    • Effacer le tableau noirxóa bảng
    • Effacer une fautexóa lỗi
  2. Lẩn vào, né vào.
    • Alignez-vous, effacez l'épaule droitesắp hàng đi, né vai phải vào
  3. Át.
    • Effacer la gloire de quelqu'unát danh tiếng của ai

Chia động từ effacer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: effacéHiện tại phân từ: effaçant

Hiện tại présent

  • j'efface
  • tu effaces
  • il/elle efface
  • nous effaçons
  • vous effacez
  • ils/elles effacent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai effacé
  • tu as effacé
  • il/elle a effacé
  • nous avons effacé
  • vous avez effacé
  • ils/elles ont effacé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'effaçais
  • tu effaçais
  • il/elle effaçait
  • nous effacions
  • vous effaciez
  • ils/elles effaçaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'effacerai
  • tu effaceras
  • il/elle effacera
  • nous effacerons
  • vous effacerez
  • ils/elles effaceront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'effacerais
  • tu effacerais
  • il/elle effacerait
  • nous effacerions
  • vous effaceriez
  • ils/elles effaceraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'efface
  • que tu effaces
  • qu'il/elle efface
  • que nous effacions
  • que vous effaciez
  • qu'ils/elles effacent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'effaçai
  • tu effaças
  • il/elle effaça
  • nous effaçâmes
  • vous effaçâtes
  • ils/elles effacèrent

Mệnh lệnh impératif

  • efface (tu)
  • effaçons (nous)
  • effacez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của effacer

Câu ví dụ với effacer

  • Il semble qu'il ait tout effacé. Có vẻ như anh ấy đã xoá sạch mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12530868
  • J'ai effacé mon commentaire. Tôi đã xoá bình luận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3208917

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to erase; to efface

Câu hỏi thường gặp

effacer nghĩa là gì?

effacer (ngoại động từ) nghĩa là xóa, lẩn vào, né vào.

effacer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của effacer (giọng Pháp chuẩn): /e.fa.se/.

Chia động từ effacer ở thì hiện tại thế nào?

j'efface, tu effaces, il/elle efface, nous effaçons, vous effacez, ils/elles effacent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.