effacer
effacer nghĩa là xóa, lẩn vào, né vào.
Nghĩa của effacer
Ngoại động từ
- Xóa.
- Effacer le tableau noirxóa bảng
- Effacer une fautexóa lỗi
- Lẩn vào, né vào.
- Alignez-vous, effacez l'épaule droitesắp hàng đi, né vai phải vào
- Át.
- Effacer la gloire de quelqu'unát danh tiếng của ai
Chia động từ effacer
Hiện tại présent
- j'efface
- tu effaces
- il/elle efface
- nous effaçons
- vous effacez
- ils/elles effacent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai effacé
- tu as effacé
- il/elle a effacé
- nous avons effacé
- vous avez effacé
- ils/elles ont effacé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'effaçais
- tu effaçais
- il/elle effaçait
- nous effacions
- vous effaciez
- ils/elles effaçaient
Tương lai đơn futur simple
- j'effacerai
- tu effaceras
- il/elle effacera
- nous effacerons
- vous effacerez
- ils/elles effaceront
Điều kiện conditionnel présent
- j'effacerais
- tu effacerais
- il/elle effacerait
- nous effacerions
- vous effaceriez
- ils/elles effaceraient
Giả định subjonctif présent
- que j'efface
- que tu effaces
- qu'il/elle efface
- que nous effacions
- que vous effaciez
- qu'ils/elles effacent
Quá khứ đơn passé simple
- j'effaçai
- tu effaças
- il/elle effaça
- nous effaçâmes
- vous effaçâtes
- ils/elles effacèrent
Mệnh lệnh impératif
- efface (tu)
- effaçons (nous)
- effacez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của effacer
Câu ví dụ với effacer
- Il semble qu'il ait tout effacé. Có vẻ như anh ấy đã xoá sạch mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12530868
- J'ai effacé mon commentaire. Tôi đã xoá bình luận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3208917
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to erase; to efface
Câu hỏi thường gặp
effacer nghĩa là gì?
effacer (ngoại động từ) nghĩa là xóa, lẩn vào, né vào.
effacer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effacer (giọng Pháp chuẩn): /e.fa.se/.
Chia động từ effacer ở thì hiện tại thế nào?
j'efface, tu effaces, il/elle efface, nous effaçons, vous effacez, ils/elles effacent.