effacé
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.fa.se/ giọng máy của trình duyệt
effacé nghĩa là mờ nhạt, ẩn lánh.
Nghĩa của effacé
Tính từ
- Mờ nhạt.
- Couleurs effacéesmàu mờ nhạt
- Ẩn lánh, không muốn ai biết tới.
- Une vie effacéecuộc sống ẩn lánh
Dạng từ của effacé
| Số nhiều | effacés |
| Giống cái | effacée |
| Giống cái số nhiều | effacées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effacé
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với effacé
- Il semble qu'il ait tout effacé. Có vẻ như anh ấy đã xoá sạch mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12530868
- J'ai effacé mon commentaire. Tôi đã xoá bình luận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3208917
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
effacé nghĩa là gì?
effacé (tính từ) nghĩa là mờ nhạt, ẩn lánh.
effacé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effacé (giọng Pháp chuẩn): /e.fa.se/.