TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aviver

/a.vi.ve/ giọng máy của trình duyệt

aviver nghĩa là thổi rực lên, làm cho bóng lên.

Nghĩa của aviver

Ngoại động từ

  1. Thổi rực lên.
    • Aviver le feuthổi lửa rực lên
  2. Làm cho bóng lên.
    • Aviver une couleurlàm cho màu bóng lên
  3. Đánh bóng (đá, kim loại...).
  4. Đẽo cho sắc cạnh.
    • Aviver une poutređẽo cái xà cho sắc cạnh
  5. Y học Xén đều mép (vết thương).
  6. Làm tăng thêm, khơi sâu thêm.
    • Aviver le chagrinkhơi sâu thêm mối sầu

Chia động từ aviver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: avivéHiện tại phân từ: avivant

Hiện tại présent

  • j'avive
  • tu avives
  • il/elle avive
  • nous avivons
  • vous avivez
  • ils/elles avivent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai avivé
  • tu as avivé
  • il/elle a avivé
  • nous avons avivé
  • vous avez avivé
  • ils/elles ont avivé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'avivais
  • tu avivais
  • il/elle avivait
  • nous avivions
  • vous aviviez
  • ils/elles avivaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'aviverai
  • tu aviveras
  • il/elle avivera
  • nous aviverons
  • vous aviverez
  • ils/elles aviveront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'aviverais
  • tu aviverais
  • il/elle aviverait
  • nous aviverions
  • vous aviveriez
  • ils/elles aviveraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'avive
  • que tu avives
  • qu'il/elle avive
  • que nous avivions
  • que vous aviviez
  • qu'ils/elles avivent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'avivai
  • tu avivas
  • il/elle aviva
  • nous avivâmes
  • vous avivâtes
  • ils/elles avivèrent

Mệnh lệnh impératif

  • avive (tu)
  • avivons (nous)
  • avivez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aviver

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to brighten; to shine (make brighter or shinier)

Câu hỏi thường gặp

aviver nghĩa là gì?

aviver (ngoại động từ) nghĩa là thổi rực lên, làm cho bóng lên.

aviver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aviver (giọng Pháp chuẩn): /a.vi.ve/.

Chia động từ aviver ở thì hiện tại thế nào?

j'avive, tu avives, il/elle avive, nous avivons, vous avivez, ils/elles avivent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.