TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

calmer

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kal.me/ giọng máy của trình duyệt

calmer nghĩa là làm dịu, làm cho bình tĩnh, làm yên.

Nghĩa của calmer

Ngoại động từ

  1. Làm dịu.
    • Calmer la douleurlàm dịu đau
  2. Làm cho bình tĩnh, làm yên.
  3. Kỹ thuật Làm dịu sôi (khi luyện thép).

Nội động từ

  1. Hàng hải Như calmir.

Chia động từ calmer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: calméHiện tại phân từ: calmant

Hiện tại présent

  • je calme
  • tu calmes
  • il/elle calme
  • nous calmons
  • vous calmez
  • ils/elles calment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai calmé
  • tu as calmé
  • il/elle a calmé
  • nous avons calmé
  • vous avez calmé
  • ils/elles ont calmé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je calmais
  • tu calmais
  • il/elle calmait
  • nous calmions
  • vous calmiez
  • ils/elles calmaient

Tương lai đơn futur simple

  • je calmerai
  • tu calmeras
  • il/elle calmera
  • nous calmerons
  • vous calmerez
  • ils/elles calmeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je calmerais
  • tu calmerais
  • il/elle calmerait
  • nous calmerions
  • vous calmeriez
  • ils/elles calmeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je calme
  • que tu calmes
  • qu'il/elle calme
  • que nous calmions
  • que vous calmiez
  • qu'ils/elles calment

Quá khứ đơn passé simple

  • je calmai
  • tu calmas
  • il/elle calma
  • nous calmâmes
  • vous calmâtes
  • ils/elles calmèrent

Mệnh lệnh impératif

  • calme (tu)
  • calmons (nous)
  • calmez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với calmer

  • Tu devrais te calmer un peu. Bình tĩnh một tí đi mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11181893
  • Tout le monde est resté calme. Tất cả mọi người bình tĩnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2342120
  • Le vent s'est calmé. cơn gió đã giảm xuống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3591
  • Les eaux calmes sont profondes. Nước lặn là nước sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #460769
  • Tout le monde resta calme. Tất cả mọi người bình tĩnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2342118
  • Nous sommes calmes. Chúng tôi bình tĩnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8352750
  • Restez calme. Bình tĩnh đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #354219
  • Du calme ! Thư giãn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1047578

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to calm, pacify, soothe; to calm down, abate, subside

Câu hỏi thường gặp

calmer nghĩa là gì?

calmer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm dịu, làm cho bình tĩnh, làm yên.

calmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calmer (giọng Pháp chuẩn): /kal.me/.

Chia động từ calmer ở thì hiện tại thế nào?

je calme, tu calmes, il/elle calme, nous calmons, vous calmez, ils/elles calment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.