avivement
danh từ giống đực (m)
/a.viv.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
avivement nghĩa là sự xén đều mép.
Nghĩa của avivement
Danh từ · giống đực
- Y học Sự xén đều mép (vết thương).
Dạng từ của avivement
Đi với mạo từ: un avivement · l'avivement
| Số nhiều | avivements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avivement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brightening
Câu hỏi thường gặp
avivement nghĩa là gì?
avivement (danh từ) nghĩa là sự xén đều mép.
avivement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avivement (giọng Pháp chuẩn): /a.viv.mɑ̃/.
avivement là giống đực hay giống cái?
avivement là danh từ giống đực (dùng với un, le).