TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

apaiser

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.pɛ.ze/ giọng máy của trình duyệt

apaiser nghĩa là làm cho nguôi, làm cho dịu, làm cho đỡ.

Nghĩa của apaiser

Ngoại động từ

  1. Làm cho nguôi (giận).
    • Apaiser un furieuxlàm cho một kẻ phát khùng nguôi giận đi
  2. Làm cho dịu, làm cho đỡ.
    • Apaiser sa faimlàm cho đỡ đói

Chia động từ apaiser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: apaiséHiện tại phân từ: apaisant

Hiện tại présent

  • j'apaise
  • tu apaises
  • il/elle apaise
  • nous apaisons
  • vous apaisez
  • ils/elles apaisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai apaisé
  • tu as apaisé
  • il/elle a apaisé
  • nous avons apaisé
  • vous avez apaisé
  • ils/elles ont apaisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'apaisais
  • tu apaisais
  • il/elle apaisait
  • nous apaisions
  • vous apaisiez
  • ils/elles apaisaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'apaiserai
  • tu apaiseras
  • il/elle apaisera
  • nous apaiserons
  • vous apaiserez
  • ils/elles apaiseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'apaiserais
  • tu apaiserais
  • il/elle apaiserait
  • nous apaiserions
  • vous apaiseriez
  • ils/elles apaiseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'apaise
  • que tu apaises
  • qu'il/elle apaise
  • que nous apaisions
  • que vous apaisiez
  • qu'ils/elles apaisent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'apaisai
  • tu apaisas
  • il/elle apaisa
  • nous apaisâmes
  • vous apaisâtes
  • ils/elles apaisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • apaise (tu)
  • apaisons (nous)
  • apaisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apaiser

Trái nghĩa

Câu ví dụ với apaiser

  • Le vent s'apaisa. cơn gió đã giảm xuống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #940822

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mollify; to appease, pacify, calm

Câu hỏi thường gặp

apaiser nghĩa là gì?

apaiser (ngoại động từ) nghĩa là làm cho nguôi, làm cho dịu, làm cho đỡ.

apaiser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apaiser (giọng Pháp chuẩn): /a.pɛ.ze/.

Chia động từ apaiser ở thì hiện tại thế nào?

j'apaise, tu apaises, il/elle apaise, nous apaisons, vous apaisez, ils/elles apaisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.