TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

exciter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛk.si.te/ giọng máy của trình duyệt

exciter nghĩa là kích thích, làm hưng phấn, kích động, thúc đẩy.

Nghĩa của exciter

Ngoại động từ

  1. Kích thích; làm hưng phấn.
  2. Kích động, thúc đẩy, cổ vũ.
    • Exciter la foulekích động quần chúng
    • Exciter les combattantscổ vũ các chiến sĩ
  3. Khêu gợi, gây nên.
    • Exciter la pitiékhêu gợi lòng thương
    • Exciter le riregây cười

Chia động từ exciter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: excitéHiện tại phân từ: excitant

Hiện tại présent

  • j'excite
  • tu excites
  • il/elle excite
  • nous excitons
  • vous excitez
  • ils/elles excitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai excité
  • tu as excité
  • il/elle a excité
  • nous avons excité
  • vous avez excité
  • ils/elles ont excité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'excitais
  • tu excitais
  • il/elle excitait
  • nous excitions
  • vous excitiez
  • ils/elles excitaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'exciterai
  • tu exciteras
  • il/elle excitera
  • nous exciterons
  • vous exciterez
  • ils/elles exciteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'exciterais
  • tu exciterais
  • il/elle exciterait
  • nous exciterions
  • vous exciteriez
  • ils/elles exciteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'excite
  • que tu excites
  • qu'il/elle excite
  • que nous excitions
  • que vous excitiez
  • qu'ils/elles excitent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'excitai
  • tu excitas
  • il/elle excita
  • nous excitâmes
  • vous excitâtes
  • ils/elles excitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • excite (tu)
  • excitons (nous)
  • excitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exciter

Trái nghĩa

Câu ví dụ với exciter

  • Je suis excité à l'idée du déménagement. Tôi phấn chấn khi nghĩ đến việc dọn nhà.Tatoeba #458000
  • Elle lui a dit de ne pas s'exciter. Cô ấy bảo cậu ta đừng có phấn khích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8457763

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to excite (to stir the emotions of)

Câu hỏi thường gặp

exciter nghĩa là gì?

exciter (ngoại động từ) nghĩa là kích thích, làm hưng phấn, kích động, thúc đẩy.

exciter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exciter (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.si.te/.

Chia động từ exciter ở thì hiện tại thế nào?

j'excite, tu excites, il/elle excite, nous excitons, vous excitez, ils/elles excitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.