TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étouffer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.tu.fe/ giọng máy của trình duyệt

étouffer nghĩa là làm chết ngạt, bóp ngạt, làm nghẹt thở, làm nghẹn ngào.

Nghĩa của étouffer

Ngoại động từ

  1. Làm chết ngạt, bóp ngạt.
    • étouffer un pigeonbóp ngạt con bồ câu
  2. Làm nghẹt thở, làm nghẹn ngào.
    • La colère l'étouffesự tức giận làm cho nó nghẹn ngào
  3. Dập tắt.
    • étouffer du charbondập tắt than
    • étouffer une révoltedập tắt cuộc khởi nghĩa
  4. Dập, im đi.
    • étouffer un scandaleỉm đi một việc tai tiếng
  5. Làm cho nhẹ tiếng.
    • étouffer les paslàm cho nhẹ tiếng bước đi
  6. Át.
    • La chanson étouffe le bombardementtiếng hát át tiếng bom
  7. Bếp núc Ninh hơi (thịt).
  8. Thông tục Nốc sạch.
    • étouffer une bouteillenốc sạch cả chai

Nội động từ

  1. Nghẹt thở.
    • On étouffe iciở đây nghẹt thở

Chia động từ étouffer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: étoufféHiện tại phân từ: étouffant

Hiện tại présent

  • j'étouffe
  • tu étouffes
  • il/elle étouffe
  • nous étouffons
  • vous étouffez
  • ils/elles étouffent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai étouffé
  • tu as étouffé
  • il/elle a étouffé
  • nous avons étouffé
  • vous avez étouffé
  • ils/elles ont étouffé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'étouffais
  • tu étouffais
  • il/elle étouffait
  • nous étouffions
  • vous étouffiez
  • ils/elles étouffaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'étoufferai
  • tu étoufferas
  • il/elle étouffera
  • nous étoufferons
  • vous étoufferez
  • ils/elles étoufferont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'étoufferais
  • tu étoufferais
  • il/elle étoufferait
  • nous étoufferions
  • vous étoufferiez
  • ils/elles étoufferaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'étouffe
  • que tu étouffes
  • qu'il/elle étouffe
  • que nous étouffions
  • que vous étouffiez
  • qu'ils/elles étouffent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'étouffai
  • tu étouffas
  • il/elle étouffa
  • nous étouffâmes
  • vous étouffâtes
  • ils/elles étouffèrent

Mệnh lệnh impératif

  • étouffe (tu)
  • étouffons (nous)
  • étouffez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với étouffer

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với étouffer

  • étouffer de rire — cười sằng sặc
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to smother, to choke; to stop, to inhibit, to prevent

Câu hỏi thường gặp

étouffer nghĩa là gì?

étouffer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm chết ngạt, bóp ngạt, làm nghẹt thở, làm nghẹn ngào.

étouffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của étouffer (giọng Pháp chuẩn): /e.tu.fe/.

Chia động từ étouffer ở thì hiện tại thế nào?

j'étouffe, tu étouffes, il/elle étouffe, nous étouffons, vous étouffez, ils/elles étouffent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.