étouffer
étouffer nghĩa là làm chết ngạt, bóp ngạt, làm nghẹt thở, làm nghẹn ngào.
Nghĩa của étouffer
Ngoại động từ
- Làm chết ngạt, bóp ngạt.
- étouffer un pigeonbóp ngạt con bồ câu
- Làm nghẹt thở, làm nghẹn ngào.
- La colère l'étouffesự tức giận làm cho nó nghẹn ngào
- Dập tắt.
- étouffer du charbondập tắt than
- étouffer une révoltedập tắt cuộc khởi nghĩa
- Dập, im đi.
- étouffer un scandaleỉm đi một việc tai tiếng
- Làm cho nhẹ tiếng.
- étouffer les paslàm cho nhẹ tiếng bước đi
- Át.
- La chanson étouffe le bombardementtiếng hát át tiếng bom
- Bếp núc Ninh hơi (thịt).
- Thông tục Nốc sạch.
- étouffer une bouteillenốc sạch cả chai
Nội động từ
- Nghẹt thở.
- On étouffe iciở đây nghẹt thở
Chia động từ étouffer
Hiện tại présent
- j'étouffe
- tu étouffes
- il/elle étouffe
- nous étouffons
- vous étouffez
- ils/elles étouffent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai étouffé
- tu as étouffé
- il/elle a étouffé
- nous avons étouffé
- vous avez étouffé
- ils/elles ont étouffé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'étouffais
- tu étouffais
- il/elle étouffait
- nous étouffions
- vous étouffiez
- ils/elles étouffaient
Tương lai đơn futur simple
- j'étoufferai
- tu étoufferas
- il/elle étouffera
- nous étoufferons
- vous étoufferez
- ils/elles étoufferont
Điều kiện conditionnel présent
- j'étoufferais
- tu étoufferais
- il/elle étoufferait
- nous étoufferions
- vous étoufferiez
- ils/elles étoufferaient
Giả định subjonctif présent
- que j'étouffe
- que tu étouffes
- qu'il/elle étouffe
- que nous étouffions
- que vous étouffiez
- qu'ils/elles étouffent
Quá khứ đơn passé simple
- j'étouffai
- tu étouffas
- il/elle étouffa
- nous étouffâmes
- vous étouffâtes
- ils/elles étouffèrent
Mệnh lệnh impératif
- étouffe (tu)
- étouffons (nous)
- étouffez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với étouffer
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với étouffer
- étouffer de rire — cười sằng sặc
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to smother, to choke; to stop, to inhibit, to prevent
Câu hỏi thường gặp
étouffer nghĩa là gì?
étouffer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm chết ngạt, bóp ngạt, làm nghẹt thở, làm nghẹn ngào.
étouffer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étouffer (giọng Pháp chuẩn): /e.tu.fe/.
Chia động từ étouffer ở thì hiện tại thế nào?
j'étouffe, tu étouffes, il/elle étouffe, nous étouffons, vous étouffez, ils/elles étouffent.