TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

endormir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.dɔʁ.miʁ/ giọng máy của trình duyệt

endormir nghĩa là cho ngủ, làm cho buồn ngủ.

Nghĩa của endormir

Ngoại động từ

  1. Cho ngủ.
    • Endormir un enfantcho em bé ngủ
  2. Làm cho buồn ngủ (bài diễn văn tồi...).
  3. Đánh thuốc mê.
  4. Làm dịu.
    • Endormir la douleurlàm dịu nỗi đau
  5. Làm cho quên đi, làm cho lơ là.
    • Endormir la vigilancelàm cho lơ là cảnh giác
  6. Nghĩa bóng Ru ngủ (bằng lời hứa hảo...).

Chia động từ endormir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: endormiHiện tại phân từ: endormant

Hiện tại présent

  • j'endors
  • tu endors
  • il/elle endort
  • nous endormons
  • vous endormez
  • ils/elles endorment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai endormi
  • tu as endormi
  • il/elle a endormi
  • nous avons endormi
  • vous avez endormi
  • ils/elles ont endormi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'endormais
  • tu endormais
  • il/elle endormait
  • nous endormions
  • vous endormiez
  • ils/elles endormaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'endormirai
  • tu endormiras
  • il/elle endormira
  • nous endormirons
  • vous endormirez
  • ils/elles endormiront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'endormirais
  • tu endormirais
  • il/elle endormirait
  • nous endormirions
  • vous endormiriez
  • ils/elles endormiraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'endorme
  • que tu endormes
  • qu'il/elle endorme
  • que nous endormions
  • que vous endormiez
  • qu'ils/elles endorment

Quá khứ đơn passé simple

  • j'endormis
  • tu endormis
  • il/elle endormit
  • nous endormîmes
  • vous endormîtes
  • ils/elles endormirent

Mệnh lệnh impératif

  • endors (tu)
  • endormons (nous)
  • endormez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endormir

Trái nghĩa

Họ từ của endormir

Câu ví dụ với endormir

  • Ne me laisse pas m'endormir. Đừng để tôi ngủ mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11563380

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put to sleep; to fall asleep

Câu hỏi thường gặp

endormir nghĩa là gì?

endormir (ngoại động từ) nghĩa là cho ngủ, làm cho buồn ngủ.

endormir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của endormir (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.dɔʁ.miʁ/.

Chia động từ endormir ở thì hiện tại thế nào?

j'endors, tu endors, il/elle endort, nous endormons, vous endormez, ils/elles endorment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.