TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

endormi

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.dɔʁ.mi/ giọng máy của trình duyệt

endormi nghĩa là ngủ, uể oải, người ngủ, người uể oải.

Nghĩa của endormi

Tính từ

  1. Ngủ.
  2. Uể oải.
    • Ecolier un peu endormicậu học sinh hơi uể oải

Danh từ · cả hai giống

  1. Người ngủ.
    • Belle endormiengười đẹp ngủ
  2. Người uể oải.

Dạng từ của endormi

Số nhiềuendormis
Giống cáiendormie
Giống cái số nhiềuendormies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với endormi

Trái nghĩa

Câu ví dụ với endormi

  • À son retour il trouva sa fille endormie. Khi quay trở lại anh ta thấy con gái cô ấy đang ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9339

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ asleep

Câu hỏi thường gặp

endormi nghĩa là gì?

endormi (tính từ, danh từ) nghĩa là ngủ, uể oải, người ngủ, người uể oải.

endormi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của endormi (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.dɔʁ.mi/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.