actif
actif nghĩa là hoạt động, tích cực, có hiệu lực, công hiệu.
Nghĩa của actif
Tính từ
- Hoạt động, tích cực.
- Un homme actifmột người hoạt động
- La population activedân số hoạt động (có hoặc đang tìm công ăn việc làm, kể cả người học nghề và quân nhân tại ngũ)
- Armée activequân hiện dịch
- Prendre une part très active à un mouvement sportiftham gia rất tích cực vào một phong trào thể thao
- Un secrétaire actif et efficacemột thư ký tích cực và làm việc có hiệu quả
- Có hiệu lực, công hiệu.
- Remède actifthuốc công hiệu
- Ngôn ngữ học Chủ động.
- Forme activedạng chủ động
- Vật lý học, hóa học Hoạt, hoạt tính.
- Charbon actifthan hoạt tính
Danh từ · giống đực
- Luật học, pháp lý Phần thu.
- Kinh tế Tài sản có, tích sản.
- Actif circulant/fixetài sản lưu động/cố định
- Avoir à son actif; có trong thành tích của mình, kể trong thành tích của mình.
Dạng từ của actif
| Số nhiều | actifs |
| Giống cái | active /ak.tiv/ |
| Giống cái số nhiều | actives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với actif
Trái nghĩa
Họ từ của actif
Câu ví dụ với actif
- Le marché des changes est très actif. Thị trường chứng khoáng rất năng động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9393
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ active; active; working, (relational) work
- Danh từ asset; active; top; An active ingredient, in a perfume, experiment, etc.
Câu hỏi thường gặp
actif nghĩa là gì?
actif (tính từ, danh từ) nghĩa là hoạt động, tích cực, có hiệu lực, công hiệu.
actif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của actif (giọng Pháp chuẩn): /ak.tif/.