TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

acteur

Cấp độ ≈A2 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ak.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt

acteur nghĩa là diễn viên, người chủ chốt.

Nghĩa của acteur

Danh từ · cả hai giống

  1. Diễn viên.
    • Acteur de théâtre/de cinémadiễn viên kịch nghệ/điện ảnh
  2. Người chủ chốt.
    • Acteur d'un dramengười chủ chốt trong một tấn kịch

Dạng từ của acteur

Số nhiềuacteurs
Giống cáiactrice /ak.tʁis/
Giống cái số nhiềuactrices

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acteur

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với acteur

  • La dame habillée en blanc est une actrice célèbre. Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #39714

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ actor

Câu hỏi thường gặp

acteur nghĩa là gì?

acteur (danh từ) nghĩa là diễn viên, người chủ chốt.

acteur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acteur (giọng Pháp chuẩn): /ak.tœʁ/.

acteur là giống đực hay giống cái?

acteur là danh từ cả hai giống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.