activité
activité nghĩa là hoạt động, sự hoạt động, sự hoạt bát.
Nghĩa của activité
Danh từ · giống cái
- Hoạt động; sự hoạt động.
- Sphère d'activitéphạm vi hoạt động
- Volcan en activiténúi lửa đang hoạt động
- Les activités industrielles/commercialescác hoạt động kỹ nghệ/thương mại
- Activité extravéhiculairehoạt động ngoài tàu vũ trụ
- Activité volcaniquehoạt động núi lửa
- Sự hoạt bát.
- Activité d'un chefsự hoạt bát của một vị thủ trưởng
- Vật lý học, hóa học Hoạt tính.
- Activité optiquehoạt tính quang học
- Activité biologiquehoạt tính sinh học
- Activité catalytiquehoạt tính xúc tác
- Activité diastatiquehoạt tính lên men
- Activité inductricetác dụng cảm ứng
- Sự tại chức, sự tại ngũ.
- Fonctionnaire en activité(opposé à "en retraite")viên chức tại chức (trái với "về hưu")
- Officier en activitésĩ quan tại ngũ
- Từ cũ, nghĩa cũ Tác dụng.
- L'activité d'un acidetác dụng của một axit
Dạng từ của activité
Đi với mạo từ: une activité · l'activité
| Số nhiều | activités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với activité
Trái nghĩa
Câu ví dụ với activité
- Demain je vais faire une nouvelle activité. Ngày mai tôi sẽ làm một hoạt động mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6684480
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ activity (something to do for educational, recreational, or other purposes); activity, hustle and bustle; occupation, profession, job, work
Câu hỏi thường gặp
activité nghĩa là gì?
activité (danh từ) nghĩa là hoạt động, sự hoạt động, sự hoạt bát.
activité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của activité (giọng Pháp chuẩn): /ak.ti.vi.te/.
activité là giống đực hay giống cái?
activité là danh từ giống cái (dùng với une, la).