activiste
danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ak.ti.vist/ giọng máy của trình duyệt
activiste nghĩa là phần tử tích cực, cốt cán.
Nghĩa của activiste
Danh từ · cả hai giống
- Phần tử tích cực, cốt cán.
- Des activistes d'extrême-droitenhững phần tử cốt cán của phe cực hữu
Dạng từ của activiste
| Số nhiều | activistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ activist
Câu hỏi thường gặp
activiste nghĩa là gì?
activiste (danh từ) nghĩa là phần tử tích cực, cốt cán.
activiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của activiste (giọng Pháp chuẩn): /ak.ti.vist/.
activiste là giống đực hay giống cái?
activiste là danh từ cả hai giống.