actinie
danh từ giống cái (f)
/ak.ti.ni/ giọng máy của trình duyệt
actinie nghĩa là hải quì.
Nghĩa của actinie
Danh từ · giống cái
- Động vật học Hải quì.
Dạng từ của actinie
Đi với mạo từ: une actinie · l'actinie
| Số nhiều | actinies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sea anemone
Câu hỏi thường gặp
actinie nghĩa là gì?
actinie (danh từ) nghĩa là hải quì.
actinie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của actinie (giọng Pháp chuẩn): /ak.ti.ni/.
actinie là giống đực hay giống cái?
actinie là danh từ giống cái (dùng với une, la).