TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

agir

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/a.ʒiʁ/ giọng máy của trình duyệt

agir nghĩa là hành động, tác động.

Nghĩa của agir

Nội động từ

  1. Hành động.
    • Agir à la légèrehành động nhẹ dạ
    • "Nous sommes nés pour agir" (Montaigne)chúng ta sinh ra là để hành động
    • Le moment est venu d'agirđã đến lúc hành động
    • "C'est la foi qui donne à l'homme l'élan qu'il faut pour agir" (Mart. du G.)chính đức tin tạo cho con người sự hăng hái cần phải có để hành động
    • Agir au nom d'un partihành động nhân danh một đảng phái
  2. Tác động.
    • Le feu agit sur les métauxlửa tác động đến kim loại
  3. Can thiệp.
    • Agir auprès du directeurcan thiệp với giám đốc (về việc gì)
  4. Cư xử.
    • Agir en homme d'honneur/en honnête hommecư xử như một người trọng danh dự/như một người đàng hoàng
    • Il a mal agi envers euxhắn đã cư xử tệ bạc với họ
  5. Có hiệu lực.
    • Ce remède agit peuvị thuốc này ít hiệu lực
  6. Kiện, kiện cáo.
    • Agir civilementkiện về mặt hộ

Chia động từ agir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: agiHiện tại phân từ: agissant

Hiện tại présent

  • j'agis
  • tu agis
  • il/elle agit
  • nous agissons
  • vous agissez
  • ils/elles agissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai agi
  • tu as agi
  • il/elle a agi
  • nous avons agi
  • vous avez agi
  • ils/elles ont agi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'agissais
  • tu agissais
  • il/elle agissait
  • nous agissions
  • vous agissiez
  • ils/elles agissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'agirai
  • tu agiras
  • il/elle agira
  • nous agirons
  • vous agirez
  • ils/elles agiront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'agirais
  • tu agirais
  • il/elle agirait
  • nous agirions
  • vous agiriez
  • ils/elles agiraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'agisse
  • que tu agisses
  • qu'il/elle agisse
  • que nous agissions
  • que vous agissiez
  • qu'ils/elles agissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'agis
  • tu agis
  • il/elle agit
  • nous agîmes
  • vous agîtes
  • ils/elles agirent

Mệnh lệnh impératif

  • agis (tu)
  • agissons (nous)
  • agissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của agir

Câu ví dụ với agir

  • L'acide agit sur les choses qui contiennent du métal. Axit tác động lên các vật thể có chứa kim loại.Tatoeba #333264
  • Arrêtez d'agir comme une telle idiote. Đừng hành xử như kẻ ngốc nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3551242
  • Arrête d'agir aussi stupidement ! Đừng hành xử như kẻ ngốc nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3548575
  • Il s'agit d'une tempête géante. Nó là một cơn bão khủng khiếp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1966993
  • Savez-vous de quelle écriture il s'agit ? Bạn có biết đây là chữ của ai không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4425983
  • Veux-tu me dire ce dont il s'agit ? Bạn có muốn nói cho tôi đây là cái gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1703705
  • Voulez-vous me dire ce dont il s'agit ? Bạn có muốn nói cho tôi đây là cái gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1703707
  • Il s'agit d'une arme. Đó là một vũ khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4626904

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to act, to do (something); to work, to have an effect; (followed by sur) to act (on); to act, behave; prosecute, sue

Câu hỏi thường gặp

agir nghĩa là gì?

agir (nội động từ) nghĩa là hành động, tác động.

agir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agir (giọng Pháp chuẩn): /a.ʒiʁ/.

Chia động từ agir ở thì hiện tại thế nào?

j'agis, tu agis, il/elle agit, nous agissons, vous agissez, ils/elles agissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.