TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

réagir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.a.ʒiʁ/ giọng máy của trình duyệt

réagir nghĩa là tác động trở lại, chống lại, phản kháng lại.

Nghĩa của réagir

Nội động từ

  1. Tác động trở lại.
  2. Chống lại, phản kháng lại.
    • Réagir contre un usagechống lại một tục lệ
  3. Hóa học; sinh vật học, sinh lý học Phản ứng.

Chia động từ réagir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: réagiHiện tại phân từ: réagissant

Hiện tại présent

  • je réagis
  • tu réagis
  • il/elle réagit
  • nous réagissons
  • vous réagissez
  • ils/elles réagissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai réagi
  • tu as réagi
  • il/elle a réagi
  • nous avons réagi
  • vous avez réagi
  • ils/elles ont réagi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je réagissais
  • tu réagissais
  • il/elle réagissait
  • nous réagissions
  • vous réagissiez
  • ils/elles réagissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je réagirai
  • tu réagiras
  • il/elle réagira
  • nous réagirons
  • vous réagirez
  • ils/elles réagiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je réagirais
  • tu réagirais
  • il/elle réagirait
  • nous réagirions
  • vous réagiriez
  • ils/elles réagiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je réagisse
  • que tu réagisses
  • qu'il/elle réagisse
  • que nous réagissions
  • que vous réagissiez
  • qu'ils/elles réagissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je réagis
  • tu réagis
  • il/elle réagit
  • nous réagîmes
  • vous réagîtes
  • ils/elles réagirent

Mệnh lệnh impératif

  • réagis (tu)
  • réagissons (nous)
  • réagissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với réagir

Trái nghĩa

Họ từ của réagir

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to react, respond; to react

Câu hỏi thường gặp

réagir nghĩa là gì?

réagir (nội động từ) nghĩa là tác động trở lại, chống lại, phản kháng lại.

réagir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của réagir (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.a.ʒiʁ/.

Chia động từ réagir ở thì hiện tại thế nào?

je réagis, tu réagis, il/elle réagit, nous réagissons, vous réagissez, ils/elles réagissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.