réaction
réaction nghĩa là phản ứng, phản lực.
Nghĩa của réaction
Danh từ · giống cái
- Phản ứng.
- Réaction alcaline/réaction basiquephản ứng kiềm/phản ứng bazơ
- Réaction coloréephản ứng màu
- Réaction nucléairephản ứng hạt nhân
- Réaction en chaîne automodératricephản ứng dây chuyền tự giới hạn
- Réaction de décompositionphản ứng phân huỷ
- Réaction d'échangephản ứng trao đổi
- Phản lực.
- Avion à réactionmáy bay phản lực
- Chính trị Trào lưu phản động; phái phản động.
Dạng từ của réaction
Đi với mạo từ: une réaction · la réaction
| Số nhiều | réactions |
Họ từ của réaction
Câu ví dụ với réaction
- Les avions à réaction décollèrent l'un après l'autre. Máy bay phản lực lần lượt cất cánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11666
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reaction (action in response to an event); reaction; reaction (action in response to an event); reaction (action in response to an event)
Câu hỏi thường gặp
réaction nghĩa là gì?
réaction (danh từ) nghĩa là phản ứng, phản lực.
réaction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réaction (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ak.sjɔ̃/.
réaction là giống đực hay giống cái?
réaction là danh từ giống cái (dùng với une, la).