aller
aller nghĩa là đi, dẫn tới, cao tới, sự đi.
Nghĩa của aller
Nội động từ
- Đi.
- Aller à pied/à cheval/en voituređi bộ/đi ngựa/đi xe ô tô
- Allez plus vite!đi nhanh lên!
- Allez tout droit!đi thẳng suốt!
- Aller dehors/loinđi ra ngoài/đi xa
- Nous allons dans la même directionchúng ta đi cùng hướng với nhau
- On va plus vite en métro qu'en voituređi xe điện ngầm nhanh hơn xe ô tô
- Dẫn tới; cao tới.
- Ce chemin va à Hanoiđường này dẫn tới Hà Nội
- Le couloir qui allait de la cuisine au salonhành lang đi từ bếp ra phòng khách
- Cette montagne va jusqu'aux nuesnúi này cao tới tận mây xanh
- La période qui va du 1er avril au 15 maithời kỳ từ 1 / 4 đến 15 / 5
- L'armoire va jusqu'au plafondtủ cao tới trần nhà
- Dành cho.
- L'héritage va à sa filledi sản dành cho con gái ông ta, di sản về tay con gái ông ta
- A lui va toute mon affectiontất cả tình thương của tôi đều dành cho nó
- Hành động.
- Aller vite dans son travail(hành động) nhanh trong công việc
- Tiến hành, tiến triển.
- Ce travail va à merveillecông việc ấy tiến triển rất tốt
- Ses affaires vont de mal en pis/à vau-l'eaucông việc làm ăn của hắn ngày càng tệ hại/thất bại
- L'inquiétude allait croissantsự lo lắng ngày càng tăng
- Có sức khỏe (tốt, xấu...).
- Comment allez-vous?/comment ça va?anh có khỏe không?
- Le malade va mieuxngười bệnh đã khá hơn
- Chạy.
- Cette montre ne va pas bienđồng hồ này chạy không tốt
- Hợp với.
- Cette robe vous va biencái áo dài ấy hợp với chị lắm
- Cette cravate va avec cette chemisecái cà vạt này hợp với cái áo sơ mi này
- Sắp, sắp sửa.
- Nous allons prendre le départchúng tôi sắp khởi hành
- Il va pleuvoirtrời sắp mưa
- Hãy.
- Vous allez me répéter cette phraseanh hãy nhắc lại cho tôi câu ấy
Danh từ · giống đực
- Sự đi; đường đi.
- J'ai pris à l'aller l'autobuslúc đi tôi theo xe buýt
- Đường sắt Vé đi.
- Un aller pour Haiphongmột vé đi Hải Phòng
- Un aller et retourvé khứ hồi
Dạng từ của aller
| Số nhiều | allers |
Chia động từ aller
Hiện tại présent
- je vais
- tu vas
- il/elle va
- nous allons
- vous allez
- ils/elles vont
Quá khứ kép passé composé
- je suis allé(e)
- tu es allé(e)
- il/elle est allé(e)
- nous sommes allé(e)s
- vous êtes allé(e)s
- ils/elles sont allé(e)s
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'allais
- tu allais
- il/elle allait
- nous allions
- vous alliez
- ils/elles allaient
Tương lai đơn futur simple
- j'irai
- tu iras
- il/elle ira
- nous irons
- vous irez
- ils/elles iront
Điều kiện conditionnel présent
- j'irais
- tu irais
- il/elle irait
- nous irions
- vous iriez
- ils/elles iraient
Giả định subjonctif présent
- que j'aille
- que tu ailles
- qu'il/elle aille
- que nous allions
- que vous alliez
- qu'ils/elles aillent
Quá khứ đơn passé simple
- j'allai
- tu allas
- il/elle alla
- nous allâmes
- vous allâtes
- ils/elles allèrent
Mệnh lệnh impératif
- va (tu)
- allons (nous)
- allez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ; với trợ động từ être, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ — (e) giống cái, s số nhiều.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aller
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của aller
Cụm từ, thành ngữ với aller
- aller au diable; aller à tous les diables — xem diable
- aller droit au cœur — làm cho cảm động
- aller fort — xem fort
- aller grand train — ăn tiêu xa xỉ
- aller son chemin — xem chemin
- aller son train — cứ thế mà tiến lên
- ça va — được đấy, tốt đấy
- cela va sans dire — xem dire
- il y va de — có quan hệ đến
- Il y va de votre réputationviệc đó quan hệ đến thanh danh của anh
- laisser aller — bỏ mặc, không can thiệp đến, bỏ bê
- Laisser aller ses affairesbỏ bê công việc
- se laisser aller — buông trôi, chán nản
- se laisser aller à — đi đến (tình trạng nào đó)
- Se laisser aller à la colèrenổi giận
- y aller de — (thân mật) đưa ra, xuất ra; góp phần
- J'ai dû y aller de toutes mes économiestôi phải xuất mọi thứ dành dụm được ra đấy
- Elle y est allée de sa chansoncô ta đã góp tiếng hát giúp vui (cho buổi liên hoan...)
- aller et venir — đi đi lại lại, đi tới đi lui
- ne pas y aller par quatre chemins — đi thẳng vào vấn đề
- aller son petit bonhomme de chemin — đi chậm mà chắc
- aller au lit — Đi ngủ.
Câu ví dụ với aller
- Mon souhait est d'aller en Suisse. Tôi có nguyện vọng đi thăm Thụy Sỹ.Tatoeba #7617
- Je ne sais pas où aller. Tôi không biết đi đâu.Tatoeba #12869
- C'était son souhait d'aller à Paris. Chị ấy có nguyện vọng đi Paris.Tatoeba #13125
- Devrions-nous y aller en voiture ou en taxi ? Chúng ta phải đi tới đó bằng xe hơi hay tắc xi?Tatoeba #679590
- Je dois aller à l’hôpital. Tôi phải đi bệnh viện.Tatoeba #10704872
- Notre école nous défend d'aller au cinéma seuls. Trường chúng tôi cấm chúng tôi đến rạp chiếu bóng một mình.Tatoeba #9538
- Il me demanda où aller. Anh ấy hỏi tôi nên đi đâu.Tatoeba #493638
- Aller-retour ? Aller simple seulement. Vé khứ hồi phải không? Một chiều thôi.Tatoeba #3386
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to go; to attend (school, church regularly); to be going (to); will soon; forms a near-future tense; to be (feeling)
- Danh từ outward trip; journey out; trip away
Câu hỏi thường gặp
aller nghĩa là gì?
aller (nội động từ, danh từ) nghĩa là đi, dẫn tới, cao tới, sự đi.
aller phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aller (giọng Pháp chuẩn): /a.le/.
Chia động từ aller ở thì hiện tại thế nào?
je vais, tu vas, il/elle va, nous allons, vous allez, ils/elles vont.