TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

laisser

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/lɛ.se/ giọng máy của trình duyệt

laisser nghĩa là để, để lại.

Nghĩa của laisser

Ngoại động từ

  1. Để.
    • Laisser tomber un vaseđể rơi cái bình
    • Je les ai laissées sortirtôi để cho chúng nó ra
    • Laisser son manteau à la maisonđể áo choàng ở nhà
    • Laisser sa fortune aux pauvresđể gia tài cho người nghèo
    • Laissons cela pour demainđể việc đó đến mai
    • Laisser sa valise à la consigneđể va li ở phòng giữ hành lý
  2. Để lại.
    • Laisser de grands biensđể lại nhiều của cải
    • Laisser une bonne réputationđể lại tiếng tăm
    • Laisser du tissu à moitié prixđể lại (như) ng lại vải với nửa giá
  3. Để mất.
    • Il y a laissé sa santéông ta để mất sức khoẻ vào việc đó
    • Laisser la viechết
  4. Giao.
    • Je vous laisse les clefstôi giao chùm chìa khoá cho anh
    • Laisser une lettre à la conciergegiao thơ cho chị gác cổng
  5. Bỏ (rời), bỏ, bỏ (quên).
    • Laisser tout travailbỏ mọi việc làm

Chia động từ laisser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: laisséHiện tại phân từ: laissant

Hiện tại présent

  • je laisse
  • tu laisses
  • il/elle laisse
  • nous laissons
  • vous laissez
  • ils/elles laissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai laissé
  • tu as laissé
  • il/elle a laissé
  • nous avons laissé
  • vous avez laissé
  • ils/elles ont laissé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je laissais
  • tu laissais
  • il/elle laissait
  • nous laissions
  • vous laissiez
  • ils/elles laissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je laisserai
  • tu laisseras
  • il/elle laissera
  • nous laisserons
  • vous laisserez
  • ils/elles laisseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je laisserais
  • tu laisserais
  • il/elle laisserait
  • nous laisserions
  • vous laisseriez
  • ils/elles laisseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je laisse
  • que tu laisses
  • qu'il/elle laisse
  • que nous laissions
  • que vous laissiez
  • qu'ils/elles laissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je laissai
  • tu laissas
  • il/elle laissa
  • nous laissâmes
  • vous laissâtes
  • ils/elles laissèrent

Mệnh lệnh impératif

  • laisse (tu)
  • laissons (nous)
  • laissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của laisser

Cụm từ, thành ngữ với laisser

  • c'est à prendre ou à laisser — xem prendre
  • il y a à prendre et à laisser — có cái tốt, có cái xấu
  • laisser à désirer — xem désirer
  • laisser à entendre — để cho tự hiểu (không cần giải thích)
  • laisser à penser — để cho tự suy nghĩ, khiến cho phải suy nghĩ
  • laisser en repos; laisser en paix — để yên không quấy rầy
  • laisser faire — để cho muốn làm gì thì làm
  • laisser là — để yên đấy, đừng đụng chạm đến
  • laisser tomber quelqu'un — bỏ rơi ai
  • laisser tout aller — không chăm sóc đến công việc của mình
  • laisser tout aller sous soi — đi tháo dạ
  • laisser voir — xem voir
  • ne pas laisser de — không phải vì thế mà, vẫn là
    • Cette chose, bien que contestée, ne laisse pas d'être vraiecái ấy tuy bị nghi ngờ vẫn là có thực

Câu ví dụ với laisser

  • C'est bien de laisser le bébé pleurer de temps en temps. Thỉnh thoảng để em bé khóc cũng tốt.Tatoeba #236645
  • Je n'aurais jamais dû te laisser rentrer chez toi seul, la nuit dernière. Lẽ ra tớ không nên để cậu trở về nhà một mình, đêm qua.Tatoeba #2497436
  • Non, je ne peux pas vous laisser entrer, il y a une personne de trop. Không, tôi không cho bạn vào được. Đã nhiều người quá rồi.Tatoeba #3988
  • Jimmy essaya de persuader ses parents de le laisser traverser le pays en voiture avec ses amis. Jimmy cố thuyết phục bố mẹ để anh có thể đi vòng quanh đất nước với bạn.Tatoeba #3802
  • Il lit un livre. Laissons-le tranquille. Anh ấy đang đọc sách. Chúng ta hãy để anh ấy yên.Tatoeba #132074
  • J'ai laissé ton parapluie dans l'autobus. Tôi dã để lại cây dù của bạn trên xe buýt.Tatoeba #3313473
  • Laissez-moi vous présenter M. Tanaka. Tôi xin giới thiệu với anh ông Tanaka.Tatoeba #180939
  • Laisse-moi travailler en paix. Hãy để tôi làm việc yên ổn.Tatoeba #181377

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to leave, to leave behind; to forget, to leave alone; to leave with, to give; to let, to allow

Câu hỏi thường gặp

laisser nghĩa là gì?

laisser (ngoại động từ) nghĩa là để, để lại.

laisser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laisser (giọng Pháp chuẩn): /lɛ.se/.

Chia động từ laisser ở thì hiện tại thế nào?

je laisse, tu laisses, il/elle laisse, nous laissons, vous laissez, ils/elles laissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.