voir
voir nghĩa là nhìn thấy, trông thấy, nhìn xem, nhìn.
Nghĩa của voir
Ngoại động từ
- Nhìn thấy, trông thấy, thấy.
- Voir quelque chose de ses propres yeuxtự mắt mình nhìn thấy cái gì
- Nhìn xem.
- Voyez si les enfants sont rentréshãy nhìn xem trẻ em đã về chưa
- Xem dự xem
- J'ai vu un filmtôi đã xem một phim
- Il a vu un match de footballanh ấy đã dự một cuộc đấu bóng đá
- Thử xem.
- Voyez si ce costume vous vaông hãy thử xem bộ quần áo này có vừa ông không
- Tham quan.
- Voir une expositiontham quan một cuộc triển lãm
- Thăm.
- Je viens voir ma grand mèretôi đến thăm bà tôi
- Tiếp.
- Depuis son deuil, elle ne voit plus personnetừ khi có tang, bà ta không còn tiếp ai nữa
- Khám bệnh; nhờ khám bệnh cho.
- Le médecin voit ses maladesthầy thuốc khám bệnh nhân
- Allez voir un dentistehãy đến nhờ một nhà sĩ khám bệnh cho
- Gặp.
- Je l'ai vu hier dans la ruehôm qua tôi gặp anh ấy ở ngoài phố
- Hiểu.
- Je vois bien son intentiontôi hiểu rõ ý định của hắn
- Biết.
- Je ne vois pas quel parti prendretôi không biết nên làm thế nào
- Nhận xét.
- Voyez la beauté de ces versanh hãy nhận xét cái đẹp của những câu thơ này
- Chứng kiến.
- Comment voir tant d'accidents sans s'émouvoirchứng kiến nhiều tai nạn như thế thì làm thế nào mà không xúc động được
- Chú ý đến, quan tâm đến.
- Il ne voit que l'argenthắn chỉ quan tâm đến tiền mà thôi
Nội động từ
- Nhìn, trông.
- Ne voir que d'un oeilchỉ nhìn một mắt
- Il ne voit pas biennó không trông rõ
- Thấu hiểu.
- Je vois clair dans son jeutôi thấy rõ trong thủ đoạn của hắn
- Chú ý xem.
- Voyez à ce qu'il ne manque de rienhãy chú ý xem cho nó không thiếu gì cả
Chia động từ voir
Hiện tại présent
- je vois
- tu vois
- il/elle voit
- nous voyons
- vous voyez
- ils/elles voient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai vu
- tu as vu
- il/elle a vu
- nous avons vu
- vous avez vu
- ils/elles ont vu
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je voyais
- tu voyais
- il/elle voyait
- nous voyions
- vous voyiez
- ils/elles voyaient
Tương lai đơn futur simple
- je verrai
- tu verras
- il/elle verra
- nous verrons
- vous verrez
- ils/elles verront
Điều kiện conditionnel présent
- je verrais
- tu verrais
- il/elle verrait
- nous verrions
- vous verriez
- ils/elles verraient
Giả định subjonctif présent
- que je voie
- que tu voies
- qu'il/elle voie
- que nous voyions
- que vous voyiez
- qu'ils/elles voient
Quá khứ đơn passé simple
- je vis
- tu vis
- il/elle vit
- nous vîmes
- vous vîtes
- ils/elles virent
Mệnh lệnh impératif
- vois (tu)
- voyons (nous)
- voyez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của voir
Cụm từ, thành ngữ với voir
- allez -y voir — cứ đến mà xem, cứ thử đến mà xem
- c'est à voir — để rồi xem
- ne pas voir plus loin que le bout de son nez — xem bout
- ne voir que par les yeux de quelqu'un — xem oeil
- on verra — rồi sẽ hay, rồi sẽ thấy ai phải ai trái
- pour voir — để mà xem, để thử xem
- voir double — xem double
- voir loin — nhìn xa trông rộng
- vois-tu; voyez-vous — anh thấy không
- voyons! — nào!
- Calmez -vous, voyons!anh hãy bình tĩnh nào!
- en avoir vu bien d'autres — xem autre
- en voir de toutes sortes; en voir de belles — phải thấy nhiều điều chướng tai gai mắt
- en voir trente-six chandelles — xem chandelle
- faire voir — cho xem, tỏ cho biết; chứng minh rằng
- laisser voir — để cho thấy, thể hiện ra
- n'avoir rien à voir — không có liên quan gì; không so sánh được (với); hoàn toàn khác
- Vous n'avez rien à voir dans cette affaireanh không có liên quan gì đến việc này
- n'y voir que du feu — xem feu
- que vois-je? — cái gì lạ thế này! lạ chưa này!
- voir en quelqu'un un — coi ai như
- Il voit en elle une bienfaitriceanh ta coi bà ấy như một vị ân nhân
- voir le jour — xem jour
- voir venir quelqu'un — xem venir
Câu ví dụ với voir
- Tu as besoin de voir un médecin. Anh cần gặp bác sĩ.Tatoeba #465271
- Je n'aime pas voir de la nourriture gaspillée. Tôi không thích thấy thức ăn bị bỏ phí.Tatoeba #134931
- Puis-je te voir demain ? Tôi có thể gặp bạn ngày mai không?Tatoeba #339455
- Il y a 1000 films qu’il faut voir avant de mourir. Có 1000 cuốn phim phải xem trước khi chết.Tatoeba #4037
- Aussi loin que l'on put voir, on n'apercevait qu'un champ de blé. Nhìn xa được đến đâu, vẫn chỉ trông thấy một cánh đồng lúa mỳ.Tatoeba #135421
- Le CO₂ a beaucoup à voir avec ce qu'on appelle l'effet de serre. CO₂ liên quan rất nhiều tới cái gọi là hiệu ứng nhà kính.Tatoeba #3355144
- La meilleure façon de savoir comment est un pays est d'y aller pour voir de ses propres yeux. Cách tốt nhất để biết một nước như thế nào là tới đó để nhìn tận mắt.Tatoeba #336745
- Pour plus d'information voyez page numéro 16. Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.Tatoeba #11642
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to see (visually); to see (to understand); to see (to visit, to go and see)
- Phó từ please (used to mark the imperative)
Câu hỏi thường gặp
voir nghĩa là gì?
voir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhìn thấy, trông thấy, nhìn xem, nhìn.
voir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voir (giọng Pháp chuẩn): /vwaʁ/.
Chia động từ voir ở thì hiện tại thế nào?
je vois, tu vois, il/elle voit, nous voyons, vous voyez, ils/elles voient.