bout
/bu/ giọng máy của trình duyệt
bout nghĩa là đầu, đầu mút, mẩu, mảnh.
Nghĩa của bout
Danh từ · giống đực
- Đầu, đầu mút. (biên soạn)
- Mẩu, mảnh. (biên soạn)
- Cuối, tận cùng. (biên soạn)
Dạng từ của bout
Đi với mạo từ: un bout · le bout
| Số nhiều | bouts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bout
Đồng nghĩa
Họ từ của bout
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ end, extremity, tip (of a physical object); bit, piece, scrap; rope; end
Câu hỏi thường gặp
bout nghĩa là gì?
bout (danh từ) nghĩa là đầu, đầu mút, mẩu, mảnh.
bout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bout (giọng Pháp chuẩn): /bu/.
bout là giống đực hay giống cái?
bout là danh từ giống đực (dùng với un, le).