TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

autre

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/otʁ/ giọng máy của trình duyệt

autre nghĩa là khác, người khác, vật khác, cái khác.

Nghĩa của autre

Tính từ

  1. Khác.
    • Un autre livrequyển sách khác
    • Autre partxem part

Danh từ · cả hai giống

  1. Người khác; vật khác.
    • Moi et les autrestôi và những người khác
  2. Triết học Cái khác.

Dạng từ của autre

Số nhiềuautres

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với autre

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với autre

  • autres temps, autres mœurs — thời nào kỷ cương ấy
  • d'autre part — xem part
  • l'autre jour — hôm trước
  • une autre fois — một lần khác (về sau)
  • un autre jour — một ngày khác (về sau)
  • à d'autres — (thân mật) đi mà kể cho người khác nghe, tôi thì không tin đâu
  • comme dit l'autre — xem dire
  • de part et d'autre — xem part
  • de temps à autre — xem temps
  • en avoir vu bien d'autres — đã từng thấy nhiều chuyện lạ hơn kia
  • en voici bien d'une autre — (thân mật) cái này mới thực bất ngờ chứ
  • entre autres — xem entre
  • il n'en fait pas d'autres — nó chỉ chuyên làm hỏng thôi
  • l'un l'autre; les uns les autres — (lẫn) nhau
  • l'un dans l'autre; l'un portant l'autre — bù lẫn nhau
  • l'un vaut l'autre — cùng một giuộc
  • rien d'autre — không gì khác nữa; chính là
  • autre chose — Còn gì nữa.

Câu ví dụ với autre

  • Il mangea le steak et en commanda un autre. Ông ấy ăn miếng bít tết và gọi một miếng khác.Tatoeba #330516
  • Sa maison est de l'autre côté du pont. Nhà chị ấy ở bên kia cầu.Tatoeba #354348
  • Est-ce qu'on peut formuler ça d'une autre manière ? Có thể nói cách khác được không?Tatoeba #3236
  • Vous avez dit cela l'autre jour, n'est-ce pas ? Hôm nọ bạn nói điều đó, có phải không?Tatoeba #433444
  • As-tu retrouvé le parapluie que tu disais avoir perdu l'autre jour ? Bạn có tìm thấy chiếc ô mà bạn bảo rằng hôm nọ bạn đánh mất không?Tatoeba #440990
  • Le boulot paie bien, mais d'un autre coté, je dois travailler douze heures par jour. Công việc đó lương ổn, nhưng tôi phải làm 12 tiếng một ngày.Tatoeba #479412
  • Il est amusant de savoir que la beauté des jardins japonais ne se retrouve dans aucune autre culture. Điều lý thú là vẻ đẹp của các vườn Nhật Bản không tìm thấy trong bất cứ nền văn hóa nào.Tatoeba #237102
  • Je vous écouterai tous, les uns après les autres. Tôi sẽ lần lượt nghe mọi người.Tatoeba #8912

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ other; another; used to express the equivalence or resemblance between two or more things; second
  • Đại từ another

Câu hỏi thường gặp

autre nghĩa là gì?

autre (tính từ, danh từ) nghĩa là khác, người khác, vật khác, cái khác.

autre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của autre (giọng Pháp chuẩn): /otʁ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.