part
part nghĩa là phần, trẻ sơ sinh.
Nghĩa của part
Danh từ · giống cái
- Phần.
- Une part de gâteaumột phần bánh ngọt
- C'est un honneur dont je veux avoir ma partđó là một vinh dự mà tôi muốn có phần mình
- Assigner à quelqu'un une part dans un legscho ai một phần di sản
- Il a pris la principale part dans cette négociationông đã dự phần chính trong cuộc thương lượng đó
- Luật pháp, pháp lý Trẻ sơ sinh.
- confusion de partsự không rõ là con ai (trẻ sơ sinh)
- substitution de partsự tráo con
Dạng từ của part
Đi với mạo từ: une part · la part
| Số nhiều | parts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với part
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của part
Cụm từ, thành ngữ với part
- à part — riêng, tách riêng; riêng ra, trừ ra; (sân khấu) nói một mình
- à part moi — trong thâm tâm tôi
- autre part — ở nơi khác
- avoir part à — dự phần
- avoir part au gâteau — xem gâteau
- d'autre part — vả lại, mặt khác
- de la part de — thay mặt cho (ai)
- de part en part — từ bên này sang bên kia
- de part et d'autre — cả hai bên, bên này, bên kia
- de toute part; de toutes parts — khắp nơi
- être de part dans — có chân, dự vào
- faire la part à — chia phần cho
- faire la part de — tính đến, kể đến
- faire part — xem faire
- la part du lion — xem lion
- ne pas donner sa part aux chiens — xem chien
- nulle part — xem nul
- part à deux! — (thân mật) chia đôi nhé
- pour ma part — về phần tôi
- prendre en bonne part — đánh giá cao, cho là tốt
- prendre en mauvaise part — đánh giá thấp; cho là xấu
- prendre part à — dự vào; chia xẻ
- quelque part — ở đâu đấy; (Aller quelque part) (thân mật) đi ngoài
Câu ví dụ với part
- Le train pour Cambridge part du quai 5. Chuyến tầu đi Cambridge khởi hành từ ke số 5.Tatoeba #338100
- Le train part dans dix minutes. Tàu sẽ rời đi trong 10 phút nữa.Tatoeba #460687
- Je n'ai pas pris part à la conversation. Tôi đã không tham gia vào cuộc hội thoại.Tatoeba #13857
- Son avion part pour Hong-Kong à deux heures de l'après-midi. Chuyến bay của anh ấy đi Hồng Kông cất cánh lúc 2 giờ chiều.Tatoeba #182618
- La démocratie est la pire forme de gouvernement, mis à part toutes les autres que l'on a essayées. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.Tatoeba #3367
- J'ai oublié mes lunettes quelque part. Tôi đã để quên kính của mình ở đâu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422858
- Ce débat ne nous mènera nulle part. Cuộc tranh luận này sẽ không đưa họ đi đến đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8564714
- Je veux manger une part de gâteau. Tôi muốn ăn một miếng bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12457982
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ share; portion, part, slice; proportion
- Danh từ newborn
Câu hỏi thường gặp
part nghĩa là gì?
part (danh từ) nghĩa là phần, trẻ sơ sinh.
part phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của part (giọng Pháp chuẩn): /paʁ/.
part là giống đực hay giống cái?
part là danh từ giống cái (dùng với une, la).