partir
partir nghĩa là ra đi, đi, xuất phát, chia.
Nghĩa của partir
Nội động từ
- Ra đi, đi, khởi hành.
- Partir de Hanoira đi từ Hà Nội
- Partir pour Vinhđi Vinh
- Le train va partirxe lửa sắp khởi hành
- Xuất phát.
- Trois routes partent du villageba con đường xuất phát từ làng
- Partir d'un principe fauxxuất phát từ một nguyên tắc sai
- Cela part d'un bon cœurđiều đó xuất phát từ lòng tốt
- Xuất hiện, ló ra.
- Les bourgeons commencent à partirmầm bắt đầu xuất hiện
- Bật ra, phọt ra.
- Le bouchon est partinút bật ra
- Nổ; khởi động; khởi đầu.
- Faire partir un coup de feunổ một phát súng
- Moteur qui part difficilementđộng cơ khởi động khó khăn
- L'affaire est bien partiecông việc khởi đầu thuận lợi
- Mất đi, biến đi.
- La maladie semblait partirbệnh tình như sắp khỏi
Ngoại động từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Chia, phân chia.
- avoir maille à partir avec quelqu'unxem maille
Chia động từ partir
Hiện tại présent
- je pars
- tu pars
- il/elle part
- nous partons
- vous partez
- ils/elles partent
Quá khứ kép passé composé
- je suis parti(e)
- tu es parti(e)
- il/elle est parti(e)
- nous sommes parti(e)s
- vous êtes parti(e)s
- ils/elles sont parti(e)s
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je partais
- tu partais
- il/elle partait
- nous partions
- vous partiez
- ils/elles partaient
Tương lai đơn futur simple
- je partirai
- tu partiras
- il/elle partira
- nous partirons
- vous partirez
- ils/elles partiront
Điều kiện conditionnel présent
- je partirais
- tu partirais
- il/elle partirait
- nous partirions
- vous partiriez
- ils/elles partiraient
Giả định subjonctif présent
- que je parte
- que tu partes
- qu'il/elle parte
- que nous partions
- que vous partiez
- qu'ils/elles partent
Quá khứ đơn passé simple
- je partis
- tu partis
- il/elle partit
- nous partîmes
- vous partîtes
- ils/elles partirent
Mệnh lệnh impératif
- pars (tu)
- partons (nous)
- partez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ; với trợ động từ être, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ — (e) giống cái, s số nhiều.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với partir
Trái nghĩa
Họ từ của partir
Cụm từ, thành ngữ với partir
- à partir de — kể từ
- à partir d'aujourd'hui — kể từ ngày hôm nay; từ
- Produits obtenus à partir de la houillesản phẩm chế được từ than đá
- partir d'un éclat de rire — cười phá lên
- partir en guerre contre quelqu'un — công kích ai kịch liệt
Câu ví dụ với partir
- J'ai hâte de partir en vacances. Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè.Tatoeba #3941
- Elle est sur le point de partir. Bà ấy đang chuẩn bị rời đi.Tatoeba #1316443
- Il est sur le point de partir pour Londres. Anh ấy sắp đi Luân Đôn.Tatoeba #131385
- Le train pour Cambridge part du quai 5. Chuyến tầu đi Cambridge khởi hành từ ke số 5.Tatoeba #338100
- Pars devant ! Je te retrouverai en bas. Anh cứ đi trước! Tôi sẽ gặp anh ở dưới nhà.Tatoeba #2222327
- Le train part dans dix minutes. Tàu sẽ rời đi trong 10 phút nữa.Tatoeba #460687
- Je n'ai pas pris part à la conversation. Tôi đã không tham gia vào cuộc hội thoại.Tatoeba #13857
- Comme il avait plu, je ne suis pas parti. Vì trời mưa tôi không đi.Tatoeba #14050
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to share, to share out, to divide; to go away, leave, depart; to originate; to die
Câu hỏi thường gặp
partir nghĩa là gì?
partir (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là ra đi, đi, xuất phát, chia.
partir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của partir (giọng Pháp chuẩn): /paʁ.tiʁ/.
Chia động từ partir ở thì hiện tại thế nào?
je pars, tu pars, il/elle part, nous partons, vous partez, ils/elles partent.