TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

installer

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃s.ta.le/ giọng máy của trình duyệt

installer nghĩa là đặt, xếp.

Nghĩa của installer

Ngoại động từ

  1. Đặt, xếp, sắp đặt, bày biện.
    • Installer un moteurđặt một động cơ
    • Installer sa famille à la campagnexếp cho gia đình ở nông thôn
    • Installer un malade dans son litđặt người bệnh vào giường
    • Installer des meublesbày biện đồ gỗ
  2. Làm lễ thụ chức cho.
    • Installer le président d'un tribunallàm lễ thụ chức cho một viên chánh tòa án
    • Installer un évêquelàm lễ thụ chức cho một giám mục

Chia động từ installer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: installéHiện tại phân từ: installant

Hiện tại présent

  • j'installe
  • tu installes
  • il/elle installe
  • nous installons
  • vous installez
  • ils/elles installent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai installé
  • tu as installé
  • il/elle a installé
  • nous avons installé
  • vous avez installé
  • ils/elles ont installé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'installais
  • tu installais
  • il/elle installait
  • nous installions
  • vous installiez
  • ils/elles installaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'installerai
  • tu installeras
  • il/elle installera
  • nous installerons
  • vous installerez
  • ils/elles installeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'installerais
  • tu installerais
  • il/elle installerait
  • nous installerions
  • vous installeriez
  • ils/elles installeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'installe
  • que tu installes
  • qu'il/elle installe
  • que nous installions
  • que vous installiez
  • qu'ils/elles installent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'installai
  • tu installas
  • il/elle installa
  • nous installâmes
  • vous installâtes
  • ils/elles installèrent

Mệnh lệnh impératif

  • installe (tu)
  • installons (nous)
  • installez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với installer

Trái nghĩa

Họ từ của installer

Câu ví dụ với installer

  • Il s'installa dans son fauteuil pour écouter la musique. Anh ta ngồi xuống ghế bành để nghe nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1563200
  • J'ai installé un système d'exploitation sur mon ordinateur. Tôi đã cài đặt một hệ điều hành lên máy tính của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10897754
  • Installe Linux ! Cài Linux đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #799918
  • Installez Linux ! Cài Linux đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1522581
  • Installez Linux ! Cài Linux đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10015029
  • Installe Linux ! Cài Linux đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10015030

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to install; to place; to settle

Câu hỏi thường gặp

installer nghĩa là gì?

installer (ngoại động từ) nghĩa là đặt, xếp.

installer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của installer (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃s.ta.le/.

Chia động từ installer ở thì hiện tại thế nào?

j'installe, tu installes, il/elle installe, nous installons, vous installez, ils/elles installent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.